Thiết bị tuần hoàn nhiệt LẠNH Model CP-449F, Thiết bị điều nhiệt LẠNH Model CP-449F, Bê ổn nhiệt tuần hoàn LẠNH Model CP-449F Hãng Julabo- Đức
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: Julabo - Đức
Mã hàng: CP-449F ; Thiết bị tuần hoàn nhiệt LẠNH Model CP-449F, Thiết bị điều nhiệt LẠNH Model CP-449F, Bê ổn nhiệt tuần hoàn LẠNH Model CP-449F Hãng Julabo
Thiết bị tuần hoàn nhiệt LẠNH, Thiết bị điều nhiệt LẠNH, Bê ổn nhiệt tuần hoàn LẠNH
Model CP-449F, CORIO Series , cat.no. 9013716.N1
Hãng Sx : Julabo- Đức
-Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID, hiển thị số trên màn hình LED trắng sáng dễ đọc, cài đặt nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực.
-Thang nhiệt độ điều chỉnh : -32 … +200°C
-Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C
-Độ ổn định nhiệt độ : ±0.03°C
-Dung tích lòng : 20 … 26 lít
-Kích thước trong bể : 280 x 350/200mm
-Có gắn bơm điều nhiệt.
-Công suất bơm lưu lượng áp suất : 8 … 27 lít/ phút
-Cấp chân không bơm: 0.1 … 0.7bar
-Công suất làm lạnh (dùng môi chất Ethanol): +20°C/ 440W; 0°C/ 350W; -10°C/ 270W; -20°C/200W; -30°C/ 60W.
Thiết bị tuần hoàn nhiệt LẠNH, Thiết bị điều nhiệt LẠNH, Bê ổn nhiệt tuần hoàn LẠNH
Model CP-449F, CORIO Series , cat.no. 9013716.N1
Hãng Sx : Julabo- Đức
-Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID, hiển thị số trên màn hình LED trắng sáng dễ đọc, cài đặt nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực.
-Thang nhiệt độ điều chỉnh : -32 … +200°C
-Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C
-Độ ổn định nhiệt độ : ±0.03°C
-Dung tích lòng : 20 … 26 lít
-Kích thước trong bể : 280 x 350/200mm
-Lòng bể bằng thép không gỉ.
-Nắp đậy bể tích hợp sẵn.
-Có gắn bơm điều nhiệt.
-Công suất bơm lưu lượng áp suất : 8 … 27 lít/ phút
-Cấp chân không bơm: 0.1 … 0.7bar
-Độ nhớt max.: 50cSt
-Công suất tiêu thụ: 12A
-Công suất làm lạnh (dùng môi chất Ethanol): +20°C/ 440W; 0°C/ 350W; -10°C/ 270W; -20°C/200W; -30°C/ 60W.
-Sử dụng ống nối bơm kích thước M16x1
-Đường kính trong ống nối f8/12mm
-Sử dụng môi chất làm lạnh : R290
-Khối lượng làm lạnh ở giai đoạn 1 (g): 41
-Khả năng hình thành hiện tượng hiệu ứng nhà kính cho R290: 3
-Khối lượng carbondioxide ở giai đoạn 1 (t): 0.000123
-Làm mát bằng máy nén khí, lưới thông gió có thể tháo rời được.
-Hiệu chuẩn nhiệt độ tuyệt đối, tại 1 điểm chuẩn
-Ngõ giao tiếp: cổng nối USB
-Đáp ứng theo tiêu chuẩn an toàn Class III (FL) theo DIN 12876-1
-Tự động tắt trong trường hợp nhiệt độ cao và báo mực nước thấp.
-Nhiệt độ môi trường hoạt động : 5 … 40°C
-Công suất gia nhiệt : 2.0kW
-Nguồn điện : 230V, 50Hz
-Kích thước ngoài : 370 x 590 x 690mm
-Khối lượng : 39.5kg
Cung cấp theo bao gồm nắp đậy bể, 02 ống nối f8mm và f12mm, tài liệu hướng dẫn sử dụng.
- Phụ kiện tùy chọn:
+Giá giữ ống nghiệm, Code: 9970320
-Vật liệu bằng thép không gỉ
-Dùng cho ống nghiệm có kích thước f17 x H100mm
-Phù hợp cho nhiệt độ max. 150°C
-Có thể đặt cùng lúc đên 30 ống nghiệm
+Giá giữ ống nghiệm, Code: 9970321
-Vật liệu bằng thép không gỉ
-Dùng cho ống nghiệm có kích thước f12/13 x H75mm
-Phù hợp cho nhiệt độ max. 150°C
-Có thể đặt cùng lúc đên 42 ống nghiệm
+Giá giữ ống nghiệm, Code: 9970322
-Vật liệu bằng thép không gỉ
-Dùng cho ống nghiệm có kích thước f10/11 x H40mm
-Phù hợp cho nhiệt độ max. 150°C
-Có thể đặt cùng lúc đên 42 ống nghiệm
+Giá giữ ống nghiệm, Code: 9970323
-Vật liệu bằng thép không gỉ
-Dùng cho ống Falcon 50 ml
-Phù hợp cho nhiệt độ max. 150°C
-Có thể đặt cùng lúc đên 10 ống Falcon
+Dung dịch điều nhiệt, Code: 8940125 , Type Thermal G
-Dùng cho nhiệt độ từ -30 …+80°C
-Bình 5 lít
+Dung dịch điều nhiệt, Code: 8940124 , Type Thermal G
-Dùng cho nhiệt độ từ -30 …+80°C
-Bình 10 lít
+Dung dịch điều nhiệt, Code: 8940108, Type Thermal H20S
-Dùng cho nhiệt độ từ 0 … 220°C
-Bình 10 lít
+Dung dịch điều nhiệt, Code: 8940114, Type Thermal H10
-Dùng cho nhiệt độ từ: -20 … +180°C
-Bình 10 lít