Máy đo màu Model YS3060 Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: 3NH-Trung Quốc
Mã hàng: Model YS3060 ; YS3060 ; Máy đo màu Model YS3060 Hãng 3NH
Máy đo màu
Model YS3060
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: được dùng rộng rãi trong nhựa, điện, sơn, điện tử, sơn, mực in, dệt may, in ấn và nhuộm, giấy in, ô tô, y tế, mỹ phẩm và công nghiệp thực phẩm, nghiên cứu khoa học, trường học và phòng thí nghiệm.
-Hiển thị số trên màn hình màu cảm ứng rộng 3.5 inch
-Hệ thống quan sát/ chiếu sáng : phản xạ di: 8°, de: 8° (ánh sáng khuếch, góc quan sát 8o), UV included/ UV excluded
-Kích thước đầu/ vùng đo : f4mm và f8mm
-Nguồn sáng: đèn LED kết hợp
-Kiểu đo phổ : kính lõm
-Cảm biến: dùng bộ cảm biến hình ảnh Double Array CMOS 256 điểm.
-Thang bước sóng: 400 … 700 nm
-Bước sóng phổ : 10 nm
-Một nữa băng thông : 10 nm
-Thang phản xạ : 0 … 200%
-Khẩu độ đo : MAV f8mm/ f10mm ; SAV f4mm/ f5mm
-Chế độ ánh sáng bao gồm : 2 kiểu SCI & SCE
-Hệ màu đo : CIE Lab, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Hunter LAB.
-Sai khác màu sắc: ΔE*ab,ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00v, ΔE(Hunter)
-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter); YI (ASTM D1925/ ASTM 313); TI (ASTM E313/ CIE/ ISO); MI; Strength; Straining fastnes; Cover Ratio; 8° gloss value.
-Góc quan sát: 2°/10°
-Dữ liệu hiển thị: phổ/ giá trị, mẫu giá trị màu sắc, giá trị màu chênh lệch/ biểu đồ, kết quả pass/fail..
-Thời gian đo lường: 2.6 giây
-Độ lặp lại: MAV/SCI: ΔE*≤0.03
Máy đo màu
Model YS3060
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: được dùng rộng rãi trong nhựa, điện, sơn, điện tử, sơn, mực in, dệt may, in ấn và nhuộm, giấy in, ô tô, y tế, mỹ phẩm và công nghiệp thực phẩm, nghiên cứu khoa học, trường học và phòng thí nghiệm.
-Hiển thị số trên màn hình màu cảm ứng rộng 3.5 inch
-Hệ thống quan sát/ chiếu sáng : phản xạ di: 8°, de: 8° (ánh sáng khuếch, góc quan sát 8o), UV included/ UV excluded
-Kích thước đầu/ vùng đo : f4mm và f8mm
-Nguồn sáng: đèn LED kết hợp
-Kiểu đo phổ : kính lõm
-Cảm biến: dùng bộ cảm biến hình ảnh Double Array CMOS 256 điểm.
-Thang bước sóng: 400 … 700 nm
-Bước sóng phổ : 10 nm
-Một nữa băng thông : 10 nm
-Thang phản xạ : 0 … 200%
-Khẩu độ đo : MAV f8mm/ f10mm ; SAV f4mm/ f5mm
-Chế độ ánh sáng bao gồm : 2 kiểu SCI & SCE
-Hệ màu đo : CIE Lab, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Hunter LAB.
-Sai khác màu sắc: ΔE*ab,ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00v, ΔE(Hunter)
-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter); YI (ASTM D1925/ ASTM 313); TI (ASTM E313/ CIE/ ISO); MI; Strength; Straining fastnes; Cover Ratio; 8° gloss value.
-Góc quan sát: 2°/10°
-Nguồn sáng giả lập: A, C, D65, D50.
-Dữ liệu hiển thị: phổ/ giá trị, mẫu giá trị màu sắc, giá trị màu chênh lệch/ biểu đồ, kết quả pass/fail..
-Thời gian đo lường: 2.6 giây
-Độ lặp lại: MAV/SCI: ΔE*≤0.03
-Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).
-Phương pháp định vị: ống kính camera.
-Tuổi thọ đèn: 5 năm, hơn 1.6 triệu lần đo.
-Ngõ giao tiếp: cổng USB/RS-232, Bluetooth 4.0 chế độ kép.
-Bộ nhớ lưu trữ đến 1.000 tiêu chuẩn, 28.000 mẫu thử.
-Ngôn ngữ: Tiếng Anh và Tiếng Trung
-Nguồn nuôi: dùng pin sạc Li-ion với 5000 kết quả đo liên tục 8 giờ.
-Kích thước máy : 184 x 77 x 105 mm
-Khối lượng: 600g
Cung cấp bao gồm: Máy chính YS3060, adapter điện, pin sạc Li-on, đĩa CD-ROM phần mềm, tấm màu chuẩn trắng, bao che bụi, tài liệu hướng dẫn sử dụng
- Phụ kiện tuỳ chọn:
+Cốc đo mẫu bột (Power Test Box)
-Sử dụng để đo các mẫu dạng bột
+Buồng đo đa năng (UTC/ Universal Test Compoment)
-Phụ kiện có độ nhạy cao, được sử dụng để đo các mẫu như chất lỏng, bột nhão, bột, dạng hạt.