Máy đo màu và độ trắng Model YS4510 Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: 3NH-Trung Quốc
Mã hàng: Model YS4510 ; YS4510 ; Máy đo màu và độ trắng Model YS4510 Hãng 3NH
Máy đo màu và độ trắng
Model YS4510
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: được dùng rộng rãi trong nhựa, điện, sơn, điện tử, sơn, mực in, dệt may, in ấn và nhuộm, giấy in, ô tô, y tế, mỹ phẩm và công nghiệp thực phẩm, nghiên cứu khoa học, trường học và phòng thí nghiệm.
-Hiển thị số trên màn hình màu cảm ứng rộng 3.5 inch và loại cảm ứng điện dụng
-Hệ thống chiếu sáng/ quan sát: 45/0 (chiếu sáng 45 hình vòng, quan sát theo chiều dọc) theo CIE No.15 GB/T 3978,GB 2893,GB/T 18833,ISO7724-1, ASTM E1164,DIN5033 Teil7,GB 2893, GB/T 18833
-Kích thước đầu/ vùng đo : f48mm
-Thang bước sóng : 400 … 700nm
-Bước sóng phổ : 10nm
-Một nữa băng thông : 10nm
-Thang phản xạ : 0 … 200%
-Khẩu độ: tùy chỉnh 1 khẩu độ : AV: Φ8mm/Φ10mm; SAV:Φ4mm/Φ5mm; SAV: Φ2mm/Φ3mm
-Góc quan sát: 2°/ 10°
-Ánh sáng: 65,A,C,D50,D55,D75, F1, F2 (CWF), F3, F4, F5, F6, F7 (DLF), F8, F9, F10 (TPL5), F11 (TL84), F12 (TL83/U30)
-Thời gian đo lường: 1.5 giây
-Độ lặp lại:
+Độ phản xạ quang phổ: MAV, độ lệch chuẩn khoảng 0.1% ( 400 … 700nm: khoảng 0.2%)
+Giá trị độ màu: MAV, ΔE*ab 0.05 (trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng)
-Sai số thiết bị: ΔE*ab 0.2 ( trung bình cho 12 màu BCRA Series II)
-Không gian màu: CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, hunterLab, βxy.
-So sánh sự khác biệt màu sắc: ΔE*ab,ΔE*uv,ΔE*94, ΔE*cmc(2:1),ΔE*cmc(1:1),ΔE*00,ΔE (Hunter)
-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter); YI (ASTM D1925/ ASTM 313); MI; Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity.
-Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).
-Lưu trữ tới 500pc (theo tiêu chuẩn), 20.000 pc mẫu
Máy đo màu và độ trắng
Model YS4510
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: được dùng rộng rãi trong nhựa, điện, sơn, điện tử, sơn, mực in, dệt may, in ấn và nhuộm, giấy in, ô tô, y tế, mỹ phẩm và công nghiệp thực phẩm, nghiên cứu khoa học, trường học và phòng thí nghiệm.
-Hiển thị số trên màn hình màu cảm ứng rộng 3.5 inch
và loại cảm ứng điện dụng
-Hệ thống chiếu sáng/ quan sát: 45/0 (chiếu sáng 45 hình vòng, quan sát theo chiều dọc) theo CIE No.15 GB/T 3978,GB 2893,GB/T 18833,ISO7724-1, ASTM E1164,DIN5033 Teil7, GB 2893, GB/T 18833
-Dữ liệu hiển thị: phổ/ giá trị, giá trị màu sắc, giá trị màu chênh lệch/ biểu đồ, kết quả pass/fail, độ lệch màu.
-Kích thước đầu/ vùng đo : f48mm
-Thang bước sóng : 400 … 700nm
-Bước sóng phổ : 10nm
-Một nữa băng thông : 10nm
-Thang phản xạ : 0 … 200%
-Khẩu độ: tùy chỉnh 1 khẩu độ : AV: Φ8mm/Φ10mm; SAV:Φ4mm/Φ5mm; SAV: Φ2mm/Φ3mm
-Góc quan sát: 2°/ 10°
-Ánh sáng: 65,A,C,D50,D55,D75, F1, F2 (CWF), F3, F4, F5, F6, F7 (DLF), F8, F9, F10 (TPL5), F11 (TL84), F12 (TL83/U30)
-Thời gian đo lường: 1.5 giây
-Độ lặp lại:
+Độ phản xạ quang phổ: MAV, độ lệch chuẩn khoảng 0.1% ( 400 … 700nm: khoảng 0.2%)
+Giá trị độ màu: MAV, ΔE*ab 0.05 (trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng)
-Sai số thiết bị: ΔE*ab 0.2 ( trung bình cho 12 màu BCRA Series II)
-Nguồn sáng: kết hợp nguồn LED
-Thiết bị tách quang phổ : lưới lõm (Concave Grating)
-Detector : cảm biến hình ảnh 256 Image Element Double Array CMOS
-Không gian màu: CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, hunterLab, βxy.
-So sánh sự khác biệt màu sắc: ΔE*ab,ΔE*uv,ΔE*94, ΔE*cmc(2:1),ΔE*cmc(1:1),ΔE*00,ΔE (Hunter)
-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter); YI (ASTM D1925/ ASTM 313); MI; Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity.
-Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).
-Ngõ giao tiếp: cổng USB
-Lưu trữ tới 500pc (theo tiêu chuẩn), 20.000 pc mẫu
-Ngôn ngữ sử dụng: tiếng Trung/ Anh
-Nguồn nuôi: dung pin Lithium với 5000 phép đo trong 8 giờ
-Tuổi thọ pin: khoảng 5 năm, hơn 3 triệu phép đo
-Kích thước : 184 x 77x 105mm
-Khối lượng : 600g
Cung cấp bao gồm: Máy đo màu YS4510, Tấm chuẩn trắng và đen, pin sạc gắn sẵn, adapter sạc pin, cáp USB, phần mềm download, bao bảo vệ và tài liệu sử dụng
- Phụ kiện tùy chọn:
+Cốc đo mẫu bột (Power Test Box)
-Sử dụng để đo các mẫu dạng bột
-Kích thước: f50 x 25mm
+Buồng đo đa năng (UTC/ Universal Test Compoment)
-Phụ kiện có độ nhạy cao, được sử dụng để đo các mẫu như chất lỏng, bột nhão, sệt, bột, dạng hạt.
-Phù hợp với các máy quang phổ thuộc YS series