Máy ly tâm xác định béo sữa Code: 3680 , Type Super Vario-N Hãng Funke Gerber- Đức

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Funke Gerber - Đức

Mã hàng: Model Super Vario; Type Super Vario ; Code: 3680 ; Máy ly tâm xác định béo sữa Code: 3680 , Type Super Vario-N Hãng Funke Gerber

Máy ly tâm xác định béo sữa

Code: 3680 , Type Super Vario-N

Hãng Sx: Funke Gerber- Đức

-Thiết kế chuyên dùng để xác định béo của sữa

-Máy điều chỉnh được tốc độ và nhiệt độ trong lúc ly tâm, nên máy có thể thực hiện các chỉ tiêu thử như:

  • Xác định chỉ số béo Gerber  (Rotor speed/ RCA : 1100/ 350g)
  • Xác định chỉ số béo Babcock (Rotor speed/ RCA : 750/ 165g)
  • Xác định chỉ số Solubility (ADMI) (Rotor speed/ RCA : 900/ 172g)
  • Xác định chỉ số béo theo Rose Gottlied (Rotor speed/ RCA : 600/ 77g)

-Chương trình cài đặt tốc độ: 600 … 1130 vòng/phút

-Bước cài đặt tốc độ: 10 vòng/ phút

-Chương trình cài đặt nhiệt độ đến 68°C

-Bước cài đặt nhiệt độ: 1°C

-Tự động cài đặt thời gian ly tâm từ 1… 99 phút

-Tự động khóa nắp.

-Tự động tắt máy khi rotor không cân bằng

-Tự động hãm tốc độ.

-Thang nhiệt độ :   nhiệt độ phòng  … 68°C

-Nguồn điện : 230V, 50/60Hz, 1200VA

Máy ly tâm xác định béo sữa

Code: 3680 , Type Super Vario-N

Hãng Sx: Funke Gerber- Đức

-Thiết kế chuyên dùng để xác định béo của sữa

-Máy vận hành rất êm không bị rung, cho kết quả chính xác và tốt nhất, do đó máy thường dùng làm máy chuẩn để so sánh.

-Máy điều chỉnh được tốc độ và nhiệt độ trong lúc ly tâm, nên máy có thể thực hiện các chỉ tiêu thử như:

  • Xác định chỉ số béo Gerber  (Rotor speed/ RCA : 1100/ 350g)
  • Xác định chỉ số béo Babcock (Rotor speed/ RCA : 750/ 165g)
  • Xác định chỉ số Solubility (ADMI) (Rotor speed/ RCA : 900/ 172g)
  • Xác định chỉ số béo theo Rose Gottlied (Rotor speed/ RCA : 600/ 77g)

-Chương trình cài đặt tốc độ: 600 … 1130 vòng/phút

-Bước cài đặt tốc độ: 10 vòng/ phút

-Chương trình cài đặt nhiệt độ đến 68°C

-Bước cài đặt nhiệt độ: 1°C

-Tự động cài đặt thời gian ly tâm từ 1… 99 phút

-Tự động khóa nắp.

-Tự động tắt máy khi rotor không cân bằng

-Tự động hãm tốc độ.

-Thang nhiệt độ :   nhiệt độ phòng  … 68°C

-Thiết kế vỏ máy bằng thép không rỉ

-Chiều cao máy khi đóng nắp: 370mm

-Chiều cao máy bao gồm nắp: 460mm

-Nguồn điện : 230V, 50/60Hz, 1200VA

-Khối lượng : nặng 26kg

Lưu ý: chưa bao gồm phụ kiện

     Phụ kiện tùy chọn:

  • Xác định béo sữa:

+Rotor ly tâm sữa, Code: 3685, Type Head A

-Loại rotor 36 chỗ cho béo

-Sử dụng được cho 36 ống Butyrometer hoặc 18 ống Baccock.

+Giá treo ống Butyrometer, Code: 3631-36

-Sử dụng cho rotor Head A

-Bộ 36 cái

+Ống đo béo sữa Butyrometer, Code: 3154

-Thang đo : 0 … 8%, vạch chia 0.1%

+Nút đậy ống Butyrometer , Code: 3280

+Giá đỡ cho ống Butyrometer 36 lỗ , Code: 3330

  • Xác định chỉ số trích béo theo Mojonnier:

+Rotor ly tâm sữa Mojonnier, Code: 3686, Type Head B

-Loại rotor 08 chỗ có thùng bảo vệ

-Sử dụng được cho 08 ống Mojonnier

+Ống trích béo Mojonnier, Code: 3870

-Sử dụng cho rotor Head B

-Dùng xác định chỉ số trích béo theo Mojonnier

+Nút đậy ống Mojonnier (Code: 3872)

+Giá đỡ cho ống trích béo theo Mojonnier 12 chỗ, Code: 3875

  • Xác định chỉ số hoà tan ADPI:

+Rotor ly tâm sữa cho ADPI, Code: 3687, Type Head C

-Loại rotor 6 chỗ cho xác định chỉ số hoà tan ADPI

+Giá treo cho ống ADPI , Code: 3633

-Dùng cho ống ly tâm đo chỉ số hòa tan ADPI

-Sử dụng cho rotor Head C

+Ống đo chỉ số hòa tan ADPI , Code: 3634

-Dung tích 50ml

-Vạch chia 0…20ml và vạch chia tại 50ml

+Giá đỡ cho ống đo chỉ số hòa tan ADPI 06 lỗ , Code 3636

Zalo 0913 113 239