Máy nghiền mã não Model RM 200 , Code: 20.455.0001; Máy nghiền mẫu vật liệu Model RM 200 , Code: 20.455.0001 Hãng Retsch - Đức
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: Retsch - Đức
Mã hàng: Model RM 200 ; RM200 ; Code: 20.455.0001 ; Máy nghiền mã não Model RM 200 , Code: 20.455.0001; Máy nghiền mẫu vật liệu Model RM 200 , Code: 20.455.0001 Hãng Retsch
Máy nghiền mã não- Máy nghiền mẫu vật liệu
Model RM 200 , Code: 20.455.0001
Hãng Sx : Retsch - Đức
-Máy có thể nghiền đồng nhất các loại bột, chất kết tủa, hỗn hợp nhão và ngay cả với mẫu độ nhớt cao và các loại mẫu vật liệu khác nhau từ thô đến mịn.
-Dùng chuẩn bị mẫu cho các lĩnh vực như xi măng, clinker, hóa chất, than đá, bột ca cao, than cốc, dược phẩm, thực phẩm, vật liệu y khoa, hạt dầu, dược liệu, vật liệu thực vật, muối, silicat, xỉ, đất, gia vị, tế bào nấm men, … và có thể nghiền khô và ướt.
-Cài đặt thời gian nghiền hiển thị số từ 1 … 99 phút hoặc hoạt động liên tục.
-Kích thước vật liệu đầu vào (*): < 8mm
-Kích thước độ mịn cuối cùng (*): < 10 mm
-Thể tích mẫu nghiền (*): 10 … 190ml
-Thể tích cối nghiền : 700ml
(* tùy thuộc vào nguyên liệu đầu vào và cấu hình cài đặt, phụ kiện của thiết bị)
-Tốc độ nghiền của chày : 100 vòng/phút tại 50Hz
Máy nghiền mã não- Máy nghiền mẫu vật liệu
Model RM 200 , Code: 20.455.0001
Hãng Sx : Retsch - Đức
-Máy có thể nghiền đồng nhất các loại bột, chất kết tủa, hỗn hợp nhão và ngay cả với mẫu độ nhớt cao và các loại mẫu vật liệu khác nhau từ thô đến mịn.
-Dùng chuẩn bị mẫu cho các lĩnh vực như xi măng, clinker, hóa chất, than đá, bột ca cao, than cốc, dược phẩm, thực phẩm, vật liệu y khoa, hạt dầu, dược liệu, vật liệu thực vật, muối, silicat, xỉ, đất, gia vị, tế bào nấm men, … và có thể nghiền khô và ướt.
-Sử dụng nhiều loại cối và chày nghiền có vật liệu khác nhau như bằng thép cứng, thép không gỉ, Tungsten carbide, mã não, ôxít nhôm được nung kết, ôxít zirconium, sứ cứng.
-Cài đặt được áp lực nghiền bằng cách điều chỉnh nút điều khiển và trực quan (quan sát)
-Cài đặt thời gian nghiền hiển thị số từ 1 … 99 phút hoặc hoạt động liên tục.
-Kích thước vật liệu đầu vào (*): < 8mm
-Kích thước độ mịn cuối cùng (*): < 10 mm
-Thể tích mẫu nghiền (*): 10 … 190ml
-Thể tích cối nghiền : 700ml
(* tùy thuộc vào nguyên liệu đầu vào và cấu hình cài đặt, phụ kiện của thiết bị)
-Tốc độ nghiền của chày : 100 vòng/phút tại 50Hz
-Cài đặt áp lực chày nghiền: theo chiều đứng bằng cách điều chỉnh núm + tỷ lệ, theo chiều ngang bằng cách điều chỉnh núm + điều khiển hình ảnh / âm thanh
-Động cơ với tụ điện phụ 1 pha
-Cấp bảo vệ theo tiêu IP 53, đáp ứng tiêu chuẩn CE
-Nguồn điện : 230V/ 50Hz, 250W
-Kích thước máy : 400 x 480/550 x 370/510mm
-Khối lượng : 24.2 kg
Cung cấp bao gồm: Máy chính RM200, cối nghiền bằng vật liệu mã não (Code: 02.460.0098), chày nghiền bằng mã não (Code: 02.461.0115), tài liệu sử dụng
- Phụ kiện tùy chọn:
+Cối nghiền mã não, Code: 02.460.0098
-Vật liệu bằng mã não (Agate)
Kèm theo: Chày nghiền bằng mã não (Code: 02.461.0115)
+Cối nghiền thép Chrom , Code: 02.460.0018
-Vật liệu bằng thép cứng/ thép chrom (Hardened steel/ Chrome steel)
Kèm theo: Chày nghiền bằng thép cứng/ thép chrom (Code: 02.461.0112)
+Cối nghiền thép không gỉ, Code: 02.460.0057
-Vật liệu bằng thép không gỉ (Stainless steel)
Kèm theo: Chày nghiền bằng thép không gỉ (Code: 02.461.0113)
+Cối nghiền Tungsten carbide, Code: 02.460.0021
-Vật liệu bằng Tungsten carbide
Kèm theo: Chày nghiền bằng Tungsten carbide (Code: 02.461.0114)
+Cối nghiền Ô-xít nhôm nung kết, Code: 02.460.0017
-Vật liệu bằng Ô-xít nhôm nung kết (Sintered alumium oxide)
Kèm theo: Chày nghiền bằng Ô-xít nhôm nung kết (Code: 02.461.0116)
+Cối nghiền Ô-xít Zircon, Code: 02.460.0086
-Vật liệu bằng Ô-xít Zircon (Zirconium oxide)
Kèm theo: Chày nghiền bằng Ô-xít Zircon (Code: 02.461.0117)
+Cối nghiền bằng sứ cứng, Code: 02.460.0016
-Vật liệu bằng sứ cứng (Hard porcelain)
Kèm theo: Chày nghiền bằng sứ cứng (Code: 02.461.0118)