Máy nghiền mẫu kiểu rotor Model SR 300, Code: 20.752.0001 Hãng Retsch - Đức

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Retsch - Đức

Mã hàng: Model SR 300 ; SR300 ; Code: 20.752.0001 ; Máy nghiền mẫu kiểu rotor Model SR 300, Code: 20.752.0001 Hãng Retsch

Máy nghiền mẫu kiểu rotor

Model SR 300, Code: 20.752.0001

Hãng Sx: Retsch - Đức

-Ứng dụng: nghiền nhỏ mẫu trong các sản phẩm như nông nghiệp, hóa học, nhựa, vật liệu xây dựng, môi trường, tái chế, thực phẩm, địa chất, luyện kim, y họcdược phẩm, … dùng cho mẫu có độ cứng vừa, mềm.

-Phù hợp cho việc nghiền số lượng mẫu lớn
-Sử dụng rotor tiêu chuẩn loại bánh răng cánh quạt và

 rotor khoảng cách để giảm nhiệt-  nhạy cảm nhiệt độ.

-Nguyên lý nghiền: va đập
-Kích thước mẫu đầu vào:   < 25mm
-Độ mịn sau cùng:               d90< 50
mm

-Độ mịn cuối cùng xác định qua sàng có kích thước từ 0.08mm … 10mm

 (Độ mịn tuỳ thuộc vào nguyên liệu đầu vào và phụ kiện tuỳ chọn theo máy)
-Bình hứng mẫu :                  5 lít hoặc 30 lít (option)

-Tốc độ nghiền rotor (50Hz): 3.000…10.000 vòng/phút

-Bước cài đặt :                       500 vòng/phút

-Tốc độ ngoại vi rotor:            22 … 72 mét/giây

-Sử dụng các cỡ lỗ sàng sau:

  +Lỗ sàng hình thang với cỡ lỗ 0.08/ 0.12/ 0.2/ 0.25/ 0.35/ 0.5/ 0.75/ 1/ 1.25/ 1.5/ 2mm

  +Lỗ sàng hình tròn với cỡ lỗ 3/ 4/ 10mm

Máy nghiền mẫu kiểu rotor

Model SR 300, Code: 20.752.0001

Hãng Sx: Retsch - Đức

-Ứng dụng: nghiền nhỏ mẫu trong các sản phẩm như nông nghiệp, hóa học, nhựa, vật liệu xây dựng, môi trường, tái chế, thực phẩm, địa chất, luyện kim, y họcdược phẩm, … dùng cho mẫu có độ cứng vừa, mềm.

-Phù hợp cho việc nghiền số lượng mẫu lớn
-Sử dụng rotor tiêu chuẩn loại bánh răng cánh quạt và rotor khoảng cách để giảm nhiệt-  nhạy cảm nhiệt độ.

-Nguyên lý nghiền: va đập
-Kích thước mẫu đầu vào:   < 25mm
-Độ mịn sau cùng:               d90< 50
mm

-Độ mịn cuối cùng xác định qua sàng có kích thước từ 0.08mm … 10mm

 (Độ mịn tuỳ thuộc vào nguyên liệu đầu vào và phụ kiện tuỳ chọn theo máy)
-Bình hứng mẫu :                  5 lít hoặc 30 lít (option)

-Tốc độ nghiền rotor (50Hz): 3.000…10.000 vòng/phút

-Bước cài đặt :                       500 vòng/phút

-Tốc độ ngoại vi rotor:            22 … 72 mét/giây

-Vật liệu của rotor nghiền và sàng bằng thép không gỉ

-Sử dụng các cỡ lỗ sàng sau:

  +Lỗ sàng hình thang với cỡ lỗ 0.08/ 0.12/ 0.2/ 0.25/ 0.35/ 0.5/ 0.75/ 1/ 1.25/ 1.5/ 2mm

  +Lỗ sàng hình tròn với cỡ lỗ 3/ 4/ 10mm

-Phểu rót có thể tháo rời được

-Bộ phận thu bụi cyclone mua tiêng (option)

-Máy có khoá trung tâm

-Có phanh động cơ bằng điện

-Bảo vệ theo tiêu chuẩn IP 41, đáp ứng tiêu chuẩn CE

-Công suất máy : 2.5kW

-Nguồn điện : 200-240V, 50/60Hz, 01 pha

-Kích thước máy : 60x120x70cm (bao gồm chân giá)

-Khối lượng :         60kg (bao gồm chân giá)

Cung cấp bao gồm: Máy chính SR-300, rotor nghiền, ống lọc 240mm, thùng chứa, tài liệu sử dụng.

Lưu ý: chưa bao gồm sàng và phụ kiện

  • Phụ kiện tùy chọn:

+Khung giá đỡ có bánh xe (Code: 22.824.0007)

+Khung giữ sàng vòng 360° (Code: 22.642.0004)

+Sàng vòng, cỡ lỗ 0.08mm, Code: 02.407.0057

-Loại sàng vòng 360°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 0.25mm, Code: 02.407.0029

-Loại sàng vòng 360°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 0.5mm, Code: 02.407.0030

-Loại sàng vòng 360°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 1.0mm, Code: 02.407.0032

-Loại sàng vòng 360°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 2.0mm, Code: 02.407.0034

-Loại sàng vòng 360°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 4.0mm, Code: 02.407.0036

-Loại sàng vòng 360°, lỗ sàng hình tròn

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 5.0mm, Code: 02.407.0037

-Loại sàng vòng 360°, lỗ sàng hình tròn

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Khung giữ sàng hình bán nguyệt 180°, Code: 02.143.0066

Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 0.12mm, Code: 03.647.0039

-Loại sàng hình bán nguyệt 180°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 0.25mm, Code: 03.647.0041

-Loại sàng hình bán nguyệt 180°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 0.5mm, Code: 03.647.0042

-Loại sàng hình bán nguyệt 180°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 0.75mm, Code: 03.647.0043

-Loại sàng hình bán nguyệt 180°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 0.1.25mm, Code: 03.647.0045

-Loại sàng hình bán nguyệt 180°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 2.0mm, Code: 03.647.0047

-Loại sàng hình bán nguyệt 180°, lỗ sàng hình thang

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Sàng vòng, cỡ lỗ 4.0mm, Code: 03.647.0049

-Loại sàng hình bán nguyệt 180°, lỗ sàng hình tròn

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Rotor khoảng cách, Code: 22.717.0007

-Vật liệu bằng thép không gỉ

-Để giảm nhiệt độ của sản phẩm hay vật liệu nghiền do ma sát cao ở tốc độ cao, sử dụng rotor khoảng cách này để nghiền các mẫu sản phẩm nhạy cảm với nhiệt.

+Rotor nghiền, Code: 22.717.0006

-Vật liệu bằng thép không gỉ

+Thùng đựng mẫu, Code: 22.003.0015

-Vật liệu nhựa, dùng thu gom mẫu

-Dung tích 30 lít

Cung cấp kèm theo ống lọc và đầu nối mặt bích

+Bộ nạp rung mẫu tự động, Code: 22.936.1001, Mod DR 100

-Chiều dài máng:  210mm

-Thể tích phễu :    2.8 lít

-Kết nối với nguồn điện 220V, 1 pha

-Kích thước ngoài : W260 x D280 x H420mm

-Khối lượng: khoảng 10kg

Bộ bao gồm máng dẫn 75/40mm dài 250mm, giá đỡ cho máng dẫn, phễu 3.5 lít, giá đỡ phễu và đồ gá

+Bộ nạp rung mẫu tự động, Code: 70.938.2003, Mod DR 100

-Chiều dài máng:  210mm

-Thể tích phễu :    2.8 lít

-Kết nối với nguồn điện 220V, 1 pha

-Kích thước ngoài : W260 x D280 x H420mm

-Khối lượng: khoảng 10kg

Bộ bao gồm máng dẫn 75mm, giá đỡ cho máng dẫn, phễu 3.5 lít, giá đỡ phễu và đồ gá.

Zalo 0913 113 239