Máy quang phổ đo màu để bàn Model YS6010 Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: 3NH-Trung Quốc
Mã hàng: Model YS6010 ; YS6010 ; Máy quang phổ đo màu để bàn Model YS6010 Hãng 3NH
Máy quang phổ đo màu để bàn
Model YS6010
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: dùng để đo màu các sản phẩm may mặc, sơn, nhựa, cao su, mực in, thuốc nhuộm, thực phẩm, sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm trồng trọt, sản phẩm cá, vải sợi, sản phẩm vật liệu xây dựng.
-Màn hình hiển thị TFT 7inch, màn hình cảm ứng điện dung
-Góc nhìn hình học:
+Độ phản xạ: d/8 (SCI⪰ Include UV/Exclode UV)
+Độ hấp thu: d/0 (SCI⪰ Include UV/Exclode UV)
-Phù hợp với tiêu chuẩn CIE No.15, GB/T3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7
-Kích thước đầu/ vùng đo : f154mm
-Dãy bước sóng: 360 … 780nm
-Bước sóng: 10nm
-Khoảng phản xạ: 0 … 200%
-Khẩu độ:
+Phản xạ: f30mm/ f25.4mm, f18mm/15mm, f10mm/ f8mm, f6mm/ f4mm
+Hấp thu: f30mm/25.4mm
-Không gian màu: CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Musell, s-RGB, HunterLab, βxy, DIN.
-Công thức khác biệt màu sắc:∆ E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc(2: 1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00, DIN∆E99, ∆E(Hunter)
-Chỉ số màu: WI (ASTM E313, CIE /ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), MI (Metamerism Index), Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity, Gardner Index, Pt-Co Index, 555 Index.
-Nguồn sáng: D65A, C, D50, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12.
-Thời gian đo: khoảng 3 giây (đo đồng thời SCI/SCE khoảng 6 giây)
-Độ lặp lại:
+Độ phản xạ: f25.4mm/SCI, độ lệch chuẩn trong 0.05% (400nm … 700nm, <0.04%)
+Giá trị độ màu: f25.4mm/SCI, ∆ E*ab ≤ 0.02 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
+Độ truyền quang phổ: Φ25.4mm/SCI, độ lệch chuẩn trong 0.05% (400nm-700nm, 0.04%)
+Giá trị độ màu: f25.4mm/SCI, ∆ E*ab ≤ 0.03 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
-Sai số giữa các thiết bị đo: f25.4mm/SCI,∆E*ab≤0.12
-Bộ nhớ dữ liệu: 2000 tiêu chuẩn, 20.000 mẫu
Máy quang phổ đo màu để bàn
Model YS6010
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: dùng để đo màu các sản phẩm may mặc, sơn, nhựa, cao su, mực in, thuốc nhuộm, thực phẩm, sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm trồng trọt, sản phẩm cá, vải sợi, sản phẩm vật liệu xây dựng.
-Màn hình hiển thị TFT 7inch, màn hình cảm ứng điện dung
-Góc nhìn hình học:
+Độ phản xạ: d/8 (SCI&SCE; Include UV/Exclode UV)
+Độ hấp thu: d/0 (SCI&SCE; Include UV/Exclode UV)
-Phù hợp với tiêu chuẩn CIE No.15, GB/T3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7
-Kích thước đầu/ vùng đo : f154mm
-Ánh sáng: bằng đèn LED, đèn cắt 400nm
-Đầu dò: Cảm biến hình ảnh mảng đôi CMOS 256 ảnh
-Dãy bước sóng: 360 … 780nm
-Bước sóng: 10nm
-Khoảng phản xạ: 0 … 200%
-Khẩu độ:
+Phản xạ: f30mm/ f25.4mm, f18mm/15mm, f10mm/ f8mm, f6mm/ f4mm
+Hấp thu: f30mm/25.4mm
-Không gian màu: CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, Musell, s-RGB, HunterLab, βxy, DIN.
-Công thức khác biệt màu sắc:∆ E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc(2: 1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00, DIN∆E99, ∆E(Hunter)
-Chỉ số màu: WI (ASTM E313, CIE /ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), MI (Metamerism Index), Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity, Gardner Index, Pt-Co Index, 555 Index.
-Góc quan sát: 2° / 10°
-Nguồn sáng: D65A, C, D50, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12.
-Hiển thị: phổ/ giá trị, giá trị độ màu, giá trị khác biệt màu sắc/ đồ thị, kết quả PASS / FAIL , màu Offset.
-Thời gian đo: khoảng 3 giây (đo đồng thời SCI/SCE khoảng 6 giây)
-Độ lặp lại:
+Độ phản xạ: f25.4mm/SCI, độ lệch chuẩn trong 0.05% (400nm … 700nm, <0.04%)
+Giá trị độ màu: f25.4mm/SCI, ∆ E*ab ≤ 0.02 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
+Độ truyền quang phổ: Φ25.4mm/SCI, độ lệch chuẩn trong 0.05% (400nm-700nm, 0.04%)
+Giá trị độ màu: f25.4mm/SCI, ∆ E*ab ≤ 0.03 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
-Sai số giữa các thiết bị đo: f25.4mm/SCI,∆E*ab≤0.12
-Tuổi thọ đèn chiếu: 5 năm (hơn 3 triệu lần đo)
-Ngõ giao tiếp: cổng USB
-Bộ nhớ dữ liệu: 2000 tiêu chuẩn, 20.000 mẫu
-Ngôn ngữ: Tiếng Anh và Tiếng Trung
-Môi trường hoạt động: 0 … 400C, độ ẩm 0 … 85%RH
-Môi trường bảo quản: -20 … 500C, độ ẩm 0… 85%RH
-Nguồn điện: dùng adapter DC 24V, 2A
-Kích thước: 370 x 300 x 200mm
-Khối lượng: 9.6 Kg
Cung cấp bao gồm: Máy chính YS6010, tấm chuẩn trắng, tấm clavity đen, dụng cụ giữ mẫu, adapter f4mm/ f8mm/ f25.4mm, cáp nối USB, adapter điện, phần mềm cho PC, tài liệu hướng dẫn sử dụng.