Máy quang phổ đo màu gốm sứ, mẫu huỳnh quang Model TS7600 Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: 3NH-Trung Quốc

Mã hàng: Model TS7600 ; TS7600 ; Máy quang phổ đo màu gốm sứ, mẫu huỳnh quang Model TS7600 Hãng 3NH

Máy quang phổ đo màu gốm sứ, mẫu huỳnh quang

Model TS7600

Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc

-Ứng dụng: dùng để đo màu chính xác và kiểm soát chất lượng trong điện tử nhựa, sơn và mực, in và nhuộm dệt may, in ấn, gốm sứ và các ngành công nghiệp khác, cũng như để đo mẫu huỳnh quang.

-Hiển thị màn hình màu TFT 3.5 inch, cảm ứng điện dung

-Kích thước đầu/ vùng đo : f40mm

-Thang bước sóng : 400 … 700nm

-Bước sóng phổ :   10nm

-Một nữa băng thông : 10nm

-Thang phản xạ : L: 0 … 200%

-Khẩu độ đo: MAV: f8mm/f10mm; SAV: f4mm/f5mm

-Chế độ ánh sáng bao gồm: 2 kiểu SCI và SCE

-Hệ màu khi đo: CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh,CIE LUV, s-RGB, βxy, Munsell(C/2)

-So sánh sự khác biệt màu sắc: ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00

-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter); YI (ASTM D1925/ ASTM 313); Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity, 8°Glossiness,

-Nguồn sáng giả lập: D65, A, C, D50, F2(CWF), F7(DLF), F10(TPL5), F11(TL84), F12(TL83/U30)

-Độ lặp lại: MAV/SCI: ΔE*ab≤0.04 (trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng).

-Sai số thiết bị: MAV/SCI: ΔE*ab≤0.2 ( trung bình cho 12 màu BCRA Series II)

 -Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).

-Lưu trữ tới 1000pc (theo tiêu chuẩn), 20.000 pc mẫu

Máy quang phổ đo màu gốm sứ, mẫu huỳnh quang

Model TS7600

Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc

-Ứng dụng: dùng để đo màu chính xác và kiểm soát chất lượng trong điện tử nhựa, sơn và mực, in và nhuộm dệt may, in ấn, gốm sứ và các ngành công nghiệp khác, cũng như để đo mẫu huỳnh quang.

-Hiển thị màn hình màu TFT 3.5 inch, cảm ứng điện dung

-Góc nhìn/ chiếu sáng : 8/d (góc sáng 8°/ góc khuếch tán : Vec-tơ phản chiếu); bao gồm tia UV, phù hợp với tiêu chuẩn CIE số 15, GB / T 3978, GB 2893, GB/T18833, ISO7724-1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7

-Kích thước đầu/ vùng đo : f40mm

-Nguồn sáng: kết hợp nguồn sáng LED quang phổ, nguồn sáng UV

-Chế độ quang phổ : Flat Grating

-Đầu dò: Silicon photoelectric array (double row 40 groups)

-Thang bước sóng : 400 … 700nm

-Bước sóng phổ :   10nm

-Một nữa băng thông : 10nm

-Thang phản xạ : L: 0 … 200%

-Khẩu độ đo: MAV: f8mm/f10mm; SAV: f4mm/f5mm

-Chế độ ánh sáng bao gồm: 2 kiểu SCI và SCE

-Hệ màu khi đo: CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh,CIE LUV, s-RGB, βxy, Munsell(C/2)

-So sánh sự khác biệt màu sắc: ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00

-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter); YI (ASTM D1925/ ASTM 313); Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity, 8°Glossiness,

-Gốc quan sát: 2°/ 10°

-Nguồn sáng giả lập: D65, A, C, D50, F2(CWF), F7(DLF), F10(TPL5), F11(TL84), F12(TL83/U30)

-Dữ liệu hiển thị: phổ/ giá trị, mẫu giá trị màu sắc, giá trị màu chênh lệch/ biểu đồ, kết quả pass/fail và độ lệch màu.

-Thời gian đo lường: 1.5 giây(đo SCI & SCE: 3.2 giây

-Độ lặp lại: MAV/SCI: ΔE*ab≤0.04 (trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng).

-Sai số thiết bị: MAV/SCI: ΔE*ab≤0.2 ( trung bình cho 12 màu BCRA Series II)

 -Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).

-Phương pháp định vị: ống kính camera.

-Ngõ giao tiếp: cổng USB

-Lưu trữ tới 1000pc (theo tiêu chuẩn), 20.000 pc mẫu

-Ngôn ngữ sử dụng: tiếng Trung/ Anh

-Nguồn nuôi: dùng pin sạc Li-ion với 6000 phép đo trong 8 giờ

-Tuổi thọ pin: khoảng 5 năm, hơn 3 triệu phép đo

-Kích thước : 129 x 76 x 217mm

-Khối lượng : khoảng 600g

Cung cấp bao gồm: Máy đo màu TS7600, pin sạc gắn sẵn, adapter sạc pin, phần mềm PC (tải về từ trang web), cáp USB, tấm chuẩn trắng và đen, nắp bảo vệ, dây đeo tay, khẩu độ đo 8mm hoặc 4mm, tài liệu hướng dẫn sử dụng.

  • Phụ kiện tùy chọn:

+Cốc đo mẫu bột (Power Test Box)

-Sử dụng để đo các mẫu dạng bột

-Kích thước: f50 x 25mm

+Buồng đo đa năng (UTC/ Universal Test Compoment)

-Phụ kiện có độ nhạy cao, được sử dụng để đo các mẫu như chất lỏng, bột nhão, sệt, bột, dạng hạt.

-Phù hợp với các máy quang phổ thuộc TS series
Zalo 0913 113 239