Máy quang phổ đo màu màng PVC, sơn mạ màu Model ST-700D Plus Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: 3NH-Trung Quốc
Mã hàng: Model ST-700D Plus ; ST-700D Plus ; Máy quang phổ đo màu màng PVC, sơn mạ màu Model ST-700D Plus Hãng 3NH
Máy quang phổ đo màu màng PVC, sơn mạ màu
Model ST-700D Plus
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: dùng để đo màu và kiểm soát chất lượng các sản phẩm may mặc, sơn, nhựa điện tử, mực in,
thuốc nhuộm, gốm sứ, sản phẩm dạng bột như xi măng, màng PVC, sơn mạ màu trắng và các ngành công nghiệp khác…
-Tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 7724-1 / ASTM E1164
-Hiển thị màn hình màu TFT 3.5 inch, cảm ứng điện dung.
-Kích thước đầu/ vùng đo : f40mm
-Thang bước sóng : 360 … 780nm
-Bước sóng phổ : 10nm
-Thang phản xạ : 0 … 200%
-Khẩu độ đo: 5 khẩu độ gồm 8mm Platform + 8mm Tip + 4mm Plateform + 4mm Tip + 1*3mm.
-Hệ màu khi đo: CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, s-RGB, HunterLab, βxy, DIN Lab9, DIN Lab99 Munsell (C/2).
-So sánh sự khác biệt màu sắc: ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00. DINΔE99, ΔE (Hunter).
-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter, Taube-BergerStensby); YI (ASTM D1925/ ASTM E313-00, ASTM 313-73), Metamerism Index Mt; Staining Fastness, Color Fastness, Strength (dye strength, tinting strength), Opacity ; 8-degree Gloss, 555 Index,Blackness (My, dM), color density CMYK (A,T,E,M); Tint (ASTM E313-00), Munsell (Some functions arerealized throught the computer).
-Góc quan sát: 2°/ 10°
-Nguồn sáng giả lập: D65, A, C, D50, D55, D75, F1, F2(CWF), F3, F4, F5, F6, F7(DLF), F8, F9, F10(TPL5)
, F11(TL84), F12(TL83/U30),B,U35, NBF, ID50, ID65, LED-B1, LED-B2,LED-B3, LED-B4,LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2, LED-C2, LED-C3, LED-C5, cũng có thể tùy chỉnh nguồn sáng (tổng cộng 41 loại nguồn sáng, nhận ra một phần thông qua phần mềm PC / phần mềm ứng dụng App)
-Dữ liệu hiển thị: phổ/ giá trị, mẫu giá trị màu sắc, giá trị màu chênh lệch/ biểu đồ, kết quả Pass/Fail, mô
phỏng màu và độ lệch màu
-Thời gian đo lường: 1.5 giây
-Độ lặp lại: giá trị màu sắc MAV/SCI, không quá ΔE*ab≤0.02; phản xạ quang học MAV/SCI, độ lệch
chuẩn trong không quá 0.07% (400-700nm)
-Sai số thiết bị: MAV/SCI: ΔE*ab không quá 0.18
-Độ chính xác hiển thị : 0.01
-Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).
-Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu thông qua ứng dụng App
-Lưu trữ tới 500 pcs mẫu thử (theo tiêu chuẩn), 20.000 pcs mẫu thử (một phần dữ liệu bao gồm SCI + SCE
cùng một lúc)
Máy quang phổ đo màu màng PVC, sơn mạ màu
Model ST-700D Plus
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: dùng để đo màu và kiểm soát chất lượng các sản phẩm may mặc, sơn, nhựa điện tử, mực in,
thuốc nhuộm, gốm sứ, sản phẩm dạng bột như xi măng, màng PVC, sơn mạ màu trắng và các ngành công nghiệp khác…
-Tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 7724-1 / ASTM E1164
-Hiển thị màn hình màu TFT 3.5 inch, cảm ứng điện dung.
-Góc nhìn/ chiếu sáng : 8/d (góc sáng 8°/ góc chiếu khuếch tán) SCI & SCE; bao gồm tia UV và loại trừ tia UV. Chế độ ánh sáng bao gồm: 2 kiểu SCI và SCE.
-Nguồn sáng: kết hợp đầy đủ với nguồn sáng phổ đèn LED và đèn UV.
-Kích thước đầu/ vùng đo : f40mm
-Chế độ quang phổ : Plane Grating
-Đầu dò: Large-area silicon photoelectric array (40 pairs of dual columns)
-Thang bước sóng : 360 … 780nm
-Bước sóng phổ : 10nm
-Thang phản xạ : 0 … 200%
-Khẩu độ đo: 5 khẩu độ gồm 8mm Platform + 8mm Tip + 4mm Plateform + 4mm Tip + 1*3mm.
-Phương pháp định vị : định vị chéo + định vị bằng Camera hỗ trợ quan sát vị trí đo chính xác.
-Hiệu chuẩn trắng: hiệu chuân tự động bằng tấm chuẩn trắng không tiếp xúc.
-Hệ màu khi đo: CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, s-RGB, HunterLab, βxy, DIN Lab9, DIN Lab99 Munsell (C/2).
-So sánh sự khác biệt màu sắc: ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00. DINΔE99, ΔE (Hunter).
-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter, Taube-BergerStensby); YI (ASTM D1925/ ASTM E313-00, ASTM 313-73), Metamerism Index Mt; Staining Fastness, Color Fastness, Strength (dye strength,tinting strength), Opacity ; 8-degree Gloss, 555 Index, Blackness (My, dM), color density CMYK (A,T,E,M); Tint (ASTM E313-00), Munsell (Some functions are realized throught the computer).
-Góc quan sát: 2°/ 10°
-Nguồn sáng giả lập: D65, A, C, D50, D55, D75, F1, F2(CWF), F3, F4, F5, F6, F7(DLF), F8, F9, F10(TPL5)
, F11(TL84), F12(TL83/U30),B,U35, NBF, ID50, ID65, LED-B1, LED-B2,LED-B3, LED-B4,LED-B5, LED- BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2, LED-C2, LED-C3, LED-C5, cũng có thể tùy chỉnh nguồn sáng (tổng cộng 41 loại nguồn sáng, nhận ra một phần thông qua phần mềm PC / phần mềm ứng dụng App)
-Dữ liệu hiển thị: phổ/ giá trị, mẫu giá trị màu sắc, giá trị màu chênh lệch/ biểu đồ, kết quả Pass/Fail, mô phỏng màu và độ lệch màu
-Thời gian đo lường: 1.5 giây
-Độ lặp lại: giá trị màu sắc MAV/SCI, không quá ΔE*ab≤0.02; phản xạ quang học MAV/SCI, độ lệch chuẩn trong không quá 0.07% (400-700nm)
-Sai số thiết bị: MAV/SCI: ΔE*ab không quá 0.18
-Độ chính xác hiển thị : 0.01
-Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).
-Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu thông qua ứng dụng App
-Lưu trữ tới 500 pcs mẫu thử (theo tiêu chuẩn), 20.000 pcs mẫu thử (một phần dữ liệu bao gồm SCI + SCE
cùng một lúc)
-Ngôn ngữ sử dụng: tiếng Trung/ Anh
-Ngõ giao tiếp: cổng USB, Bluetooth
-Phần mềm hỗ trợ Andriod, IOS, Windows, Wechar Applet, harmony OS.
-Nguồn nuôi: dùng pin sạc 3.7V, Lithium với 8500 phép đo trong 8 giờ.
-Tuổi thọ pin: khoảng 10 năm, hơn 1.5 triệu phép đo
-Kích thước : 114 x 70 x 208mm
-Khối lượng : 435g
Cung cấp bao gồm: Máy đo màu ST-700d Plus, pin sạc gắn sẵn, adapter sạc pin, phần mềm quản lý (tải về từ trang web), cáp USB, box chuẩn, nắp bảo vệ, dây đeo tay, khẩu độ đo, tài liệu hướng dẫn sử dụng.
- Phụ kiện tùy chọn:
+Cốc đo mẫu bột (Power Test Box)
-Sử dụng để đo các mẫu dạng bột
-Kích thước: f50 x 25mm
+Buồng đo đa năng (UTC/ Universal Test Compoment)
-Phụ kiện có độ nhạy cao, được sử dụng để đo các mẫu như chất lỏng, bột nhão, sệt, bột, dạng hạt.
-Phù hợp với các máy quang phổ thuộc ST series