Máy quang phổ đo màu sản phẩm dạng bột, dung dịch và bao bì đóng gói Model TS7036 Hãng Sx: 3NH- Trung Quốc
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: 3NH-Trung Quốc
Mã hàng: Model TS7036 ; TS7036 ; Máy quang phổ đo màu sản phẩm dạng bột, dung dịch và bao bì đóng gói Model TS7036 Hãng 3NH
Máy quang phổ đo màu sản phẩm dạng bột, dung dịch và bao bì đóng gói
Model TS7036
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: dùng để đo màu và kiểm soát chất lượng các sản phẩm may mặc, sơn, nhựa điện tử, mực in, thuốc nhuộm, gốm sứ, sản phẩm dạng bột, dung dịch dạng nước và bao bì đóng gói và các ngành công nghiệp khác…
-Hiển thị màn hình màu TFT 3.5 inch, cảm ứng điện dung
-Kích thước đầu/ vùng đo : f40mm
-Thang bước sóng : 400 … 700nm
-Bước sóng phổ : 10nm
-Một nữa băng thông : 10nm
-Thang phản xạ : L: 0 … 120/ độ phản xạ : 0 … 200%
-Khẩu độ đo : AV: f8mm/f10mm; SAV: f4mm/f5mm
-Chế độ ánh sáng bao gồm: 2 kiểu SCI và SCE
-Hệ màu khi đo: CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh,CIE LUV, s-RGB,βxy,DIN Lab9,DIN Lab99 Munsell(C/2)
-So sánh sự khác biệt màu sắc: ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00, DINΔE99
-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter); YI (ASTM D1925/ ASTM 313); MI; Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity,Color Card Search
-Nguồn sáng giả lập: D65, A, C, D50, D55, D75, F1, F2(CWF), F3, F4, F5, F6, F7(DLF), F8, F9, F10(TPL5), F11(TL84), F12(TL83/U30)
-Dữ liệu hiển thị: phổ/ giá trị, mẫu giá trị màu sắc, giá trị màu chênh lệch/ biểu đồ, kết quả pass/fail, mô phỏng màu và độ lệch màu.
-Độ chính xác hiển thị : 0.01
-Độ lặp lại: MAV/SCI: ΔE*ab≤0.05 (trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng)
-Sai số thiết bị: MAV/SCI: ΔE*ab≤0.3 ( trung bình cho 12 màu BCRA Series II)
-Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).
-Lưu trữ tới 1000pc (theo tiêu chuẩn), 30.000 pc mẫu
Máy quang phổ đo màu sản phẩm dạng bột, dung dịch và bao bì đóng gói
Model TS7036
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: dùng để đo màu và kiểm soát chất lượng các sản phẩm may mặc, sơn, nhựa điện tử, mực in, thuốc nhuộm, gốm sứ, sản phẩm dạng bột, dung dịch dạng nước và bao bì đóng gói và các ngành công nghiệp khác…
-Hiển thị màn hình màu TFT 3.5 inch, cảm ứng điện dung
-Góc nhìn/ chiếu sáng : 8/d (góc sáng 8°/ góc khuếch tán : Vec-tơ phản chiếu); phù hợp với tiêu chuẩn CIE số 15, GB / T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724-1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7
-Kích thước đầu/ vùng đo : f40mm
-Nguồn sáng: kết hợp nguồn sáng LED quang phổ, nguồn sáng UV
-Chế độ quang phổ : Flat Grating
-Đầu dò: Silicon photoelectric array (double row 32 groups)
-Thang bước sóng : 400 … 700nm
-Bước sóng phổ : 10nm
-Một nữa băng thông : 10nm
-Thang phản xạ : L: 0 … 120/ độ phản xạ : 0 … 200%
-Khẩu độ đo : AV: f8mm/f10mm; SAV: f4mm/f5mm
-Chế độ ánh sáng bao gồm: 2 kiểu SCI và SCE
-Hệ màu khi đo: CIE LAB,XYZ,Yxy,LCh,CIE LUV, s-RGB,βxy,DIN Lab9,DIN Lab99 Munsell(C/2)
-So sánh sự khác biệt màu sắc: ΔE*ab, ΔE*uv, ΔE*94, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1), ΔE*00, DINΔE99
-Các dữ liệu màu khác : bao gồm các hệ màu WI (ASTM E313/ CIE / ISO/ AATCC, Hunter); YI (ASTM D1925/ ASTM 313); MI; Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity,Color Card Search
-Gốc quan sát: 2°/ 10°
-Nguồn sáng giả lập: D65, A, C, D50, D55, D75, F1, F2(CWF), F3, F4, F5, F6, F7(DLF), F8, F9, F10(TPL5), F11(TL84), F12(TL83/U30)
-Dữ liệu hiển thị: phổ/ giá trị, mẫu giá trị màu sắc, giá trị màu chênh lệch/ biểu đồ, kết quả pass/fail, mô phỏng màu và độ lệch màu.
-Độ chính xác hiển thị : 0.01
-Thời gian đo lường: 1.5 giây(đo SCI & SCE: 3.2 giây)
-Độ lặp lại: MAV/SCI: ΔE*ab≤0.05 (trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng)
-Sai số thiết bị: MAV/SCI: ΔE*ab≤0.3 ( trung bình cho 12 màu BCRA Series II)
-Chế độ đo lường: đo lường đơn, đo lường trung bình (2 … 99 lần).
-Phương pháp định vị: ống kính camera.
-Ngõ giao tiếp: cổng USB, Bluetooth 5.0
-Lưu trữ tới 1000pc (theo tiêu chuẩn), 30.000 pc mẫu
-Ngôn ngữ sử dụng: tiếng Trung/ Anh
-Nguồn nuôi: dung pin sạc Li-ion với 6000 phép đo trong 8 giờ
-Tuổi thọ pin: khoảng 5 năm, hơn 3 triệu phép đo
-Kích thước : 81 x 71 x 214mm
-Khối lượng : 460g
Cung cấp bao gồm: Máy đo màu TS7036, pin sạc gắn sẵn, adapter sạc pin, phần mềm PC (tải về từ trang web), cáp USB, tấm chuẩn trắng và đen, nắp bảo vệ, dây đeo tay, khẩu độ đo 8mm, tài liệu hướng dẫn sử dụng.
- Phụ kiện tùy chọn:
+Cốc đo mẫu bột (Power Test Box)
-Sử dụng để đo các mẫu dạng bột
-Kích thước: f50 x 25mm
+Buồng đo đa năng (UTC/ Universal Test Compoment)
-Phụ kiện có độ nhạy cao, được sử dụng để đo các mẫu như chất lỏng, bột nhão, sệt, bột, dạng hạt.
-Phù hợp với các máy quang phổ thuộc TS series
-Kích thước: 190 x 190 x 85mm