Máy quang phổ đo màu trái cây Model YL4520 Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: 3NH-Trung Quốc
Mã hàng: Model YL4520 ; YL4520 ; Máy quang phổ đo màu trái cây Model YL4520 Hãng 3NH
Máy quang phổ đo màu trái cây
Model YL4520
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: dùng để đo màu các sản phẩm mỹ phẩm, trái cây rau quả, vệ sinh thực phẩm, điện tử, nhựa, sơn, mực in, thuốc nhuộm, gốm sứ...
-Loại không tiếp xúc, phù hợp để đo các mẫu chất lỏng, nước sốt, bột… một cách chính xác và ổn định, tránh làm hỏng mẫu và nhiễm chéo
-Phù hợp với tiêu chuẩn CIE No.15, GB/T3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7.
-Màn hình hiển thị TFT 7inch, màn hình cảm ứng điện dung
-Kích thước đầu/ vùng đo : f20mm
-Dãy bước sóng: 400 … 700nm
-Bước sóng: 10nm
-Khoảng phản xạ: 0 … 200%
-Khoảng cách không tiếp xúc: 7.5mm
-Chiều cao mẫu: 0 … 150mm
-Điều chỉnh khoảng cách thủ công, có thể lưu độ cao trước đó
-Chế độ đo: Sample mode/ QC mode/ Continuous statistics mode
-Có thể xác định vị trí máy ảnh
-Không gian màu: CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, HunterLab
-Công thức khác biệt màu sắc: ∆E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc(2:1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00, ∆E(Hunter)
-Chỉ số màu: WI (ASTM E313, CIE /ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), MI (Metamerism Index), Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity.
-Nguồn sáng: D65A, C, D50, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12.
-Hiển thị: Phổ/ giá trị, giá trị độ màu, giá trị khác biệt màu sắc/ đồ thị, kết quả PASS / FAIL , màu Offset.
-Thời gian đo: khoảng 1.5 giây
-Độ lặp lại:
+Độ phản xạ: Độ lệch chuẩn trong 0.08%
+Giá trị độ màu: ∆ E*ab ≤ 0.05 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
-Sai số giữa các thiết bị đo: ∆E*ab ≤ 0.25 (trung bình cho 12 ô màu BCRA series II)
-Chế độ đo: đo đơn, đo trung bình ( 2 … 99 lần)
-Bộ nhớ dữ liệu: 30000 tiêu chuẩn, 30000 mẫu, 10000 thống kê.
Máy quang phổ đo màu trái cây
Model YL4520
Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc
-Ứng dụng: dùng để đo màu các sản phẩm mỹ phẩm, trái cây rau quả, vệ sinh thực phẩm, điện tử, nhựa, sơn, mực in, thuốc nhuộm, gốm sứ...
-Loại không tiếp xúc, phù hợp để đo các mẫu chất lỏng, nước sốt, bột… một cách chính xác và ổn định, tránh làm hỏng mẫu và nhiễm chéo
-Góc nhìn hình học: Quang học 45/0 (chiếu sáng 45 hình vòng, quan sát theo chiều dọc)
-Phù hợp với tiêu chuẩn CIE No.15, GB/T3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724/1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7.
-Màn hình hiển thị TFT 7inch, màn hình cảm ứng điện dung
-Kích thước đầu/ vùng đo : f20mm
-Ánh sáng: bằng đèn LED
-Đầu dò: Cảm biến hình ảnh mảng đôi CMOS 256 ảnh
-Dãy bước sóng: 400 … 700nm
-Bước sóng: 10nm
-Khoảng phản xạ: 0 … 200%
-Khoảng cách không tiếp xúc: 7.5mm
-Chiều cao mẫu: 0 … 150mm
-Điều chỉnh khoảng cách thủ công, có thể lưu độ cao trước đó
-Chế độ đo: Sample mode/ QC mode/ Continuous statistics mode
-Có thể xác định vị trí máy ảnh
-Không gian màu: CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, HunterLab
-Công thức khác biệt màu sắc: ∆E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc(2:1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00, ∆E(Hunter)
-Chỉ số màu: WI (ASTM E313, CIE /ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), MI (Metamerism Index), Staining Fastness, Color Fastness, Color Strength, Opacity.
-Góc quan sát: 2° / 10°
-Nguồn sáng: D65A, C, D50, D55, D75, F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8, F9, F10, F11, F12.
-Hiển thị: Phổ/ giá trị, giá trị độ màu, giá trị khác biệt màu sắc/ đồ thị, kết quả PASS / FAIL , màu Offset.
-Thời gian đo: khoảng 1.5 giây
-Độ lặp lại:
+Độ phản xạ: Độ lệch chuẩn trong 0.08%
+Giá trị độ màu: ∆ E*ab ≤ 0.05 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
-Sai số giữa các thiết bị đo: ∆E*ab ≤ 0.25 (trung bình cho 12 ô màu BCRA series II)
-Chế độ đo: đo đơn, đo trung bình ( 2 … 99 lần)
-Bộ nhớ dữ liệu: 30000 tiêu chuẩn, 30000 mẫu, 10000 thống kê.
-Ngôn ngữ: Tiếng Anh và Tiếng Trung
-Ngõ giao tiếp: cổng USB / RS-232
-Nguồn điện: DC 24V, 3A Power Adapter
-Tuổi thọ đèn chiếu: 5 năm (hơn 3 triệu lần đo)
-Kích thước: 330 x 250 x 370mm
-Khối lượng: 10 Kg
Cung cấp bao gồm: Máy quang phổ so màu YL4520, tấm chuẩn trắng, tấm Clavity đen, Adapter, cáp USB, hướng dẫn sử dụng