Máy quang phổ so màu Model NS800 Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: 3NH-Trung Quốc

Mã hàng: Model NS800 ; NS800 ; Máy quang phổ so màu Model NS800 Hãng 3NH

Máy quang phổ so màu

Model NS800

Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc

-Ứng dụng: dùng để đo màu các sản phẩm may mặc, sơn, nhựa, cao su, mực in, thuốc nhuộm, thực phẩm, sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm trồng trọt, sản phẩm cá, vải sợi, sản phẩm vật liệu xây dựng.

-Góc nhìn / chiếu sáng hệ thống: 450/00, quan sát dọc phù hợp tiêu chuẩn CIE 15 N.0, GB/T 3978

-Hiển thị màn hình hiển thị TFT 3.5inch cảm ứng điện dung

-Kích thước đầu/ vùng đo : f8mm

-Dãy bước sóng: 400 ~ 700nm

-Bước sóng: 10nm

-Khoảng phản xạ: 0 ~ 100%

-Không gian màu: CIE LAB, XYZ, YXY, LCH, CIE LUV

-Sai khác màu sắc:∆ E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc (2: 1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00

-Dữ liệu Chromaticity khác: WI (ASTM E313, CIE / ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), Metamerism Index (Mt), Color Stain, Color Fastness

-Hiển thị: Giá trị / đồ thị, thông số màu, ∆E/ Graph, kết quả PASS / FAIL , màu offset, màu mô phỏng

-Thời gian đo: 1.5 giây

-Phổ phản xạ: độ lệch chuẩn 0,1% , 400 ~ 700nm: trong vòng 0,2%

-Độ lặp lại: ∆ E*ab ≤ 0.04 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)

-Bộ nhớ dữ liệu: 1000 tiêu chuẩn, 10.000 mẫu

 

Máy quang phổ so màu

Máy quang phổ so màu

Model NS800

Hãng Sx: 3NH - Trung Quốc

-Ứng dụng: dùng để đo màu các sản phẩm may mặc, sơn, nhựa, cao su, mực in, thuốc nhuộm, thực phẩm, sản phẩm nông nghiệp, sản phẩm trồng trọt, sản phẩm cá, vải sợi, sản phẩm vật liệu xây dựng.

-Góc nhìn / chiếu sáng hệ thống: 450/00, quan sát dọc phù hợp tiêu chuẩn CIE 15 N.0, GB/T 3978

-Hiển thị màn hình hiển thị TFT 3.5inch cảm ứng điện dung

-Kích thước đầu/ vùng đo : f8mm

-Ánh sáng: bằng đèn LED

-Đầu dò: Silicon photodiode array

-Dãy bước sóng: 400 ~ 700nm

-Bước sóng: 10nm

-Khoảng phản xạ: 0 ~ 100%

-Không gian màu: CIE LAB, XYZ, YXY, LCH, CIE LUV

-Sai khác màu sắc:∆ E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc (2: 1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00

-Dữ liệu Chromaticity khác: WI (ASTM E313, CIE / ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), Metamerism Index (Mt), Color Stain, Color Fastness

-Góc quan sát: 2° / 10°

-Nguồn sáng: D65, A, C, D50, D55, D75, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12

-Hiển thị: Giá trị / đồ thị, thông số màu, ∆E/ Graph, kết quả PASS / FAIL , màu offset, màu mô phỏng

-Thời gian đo: 1.5 giây

-Phổ phản xạ: độ lệch chuẩn 0,1% , 400 ~ 700nm trong vòng 0,2%

-Độ lặp lại: ∆ E*ab ≤ 0.04 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)

-Sai số giữa các thiết bị đo: ∆E*ab ≤ 0.2

-Bộ nhớ dữ liệu: 1000 tiêu chuẩn, 10.000 mẫu

-Ngõ giao tiếp : cổng USB / RS-232

-Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 400C (32 ~ 104 ° F)

-Nguồn nuôi : dùng pin Li-ion: 5000 lần (sử dụng liên tục 8 giờ)

-Tuổi thọ đèn chiếu: 5 năm (hơn 1,6 triệu lần đo)

-Kích thước máy : 90 x 77 x 230mm

-Khối lượng: 600g

Cung cấp bao gồm: Máy đo màu NS800, Tấm chuẩn trắng, Pin sạc, Adapter, Hướng dẫn sử dụng

  • Phụ kiện tùy chọn:

+Dụng cụ đo mẫu bột (Powder test box)

-Sử dụng để đo các mẫu dạng bột

-Kích thước: f50 x 25mm

+Buồng đo mẫu đa năng (UTC/ Universal test components)

-Phụ kiện với độ chính xác cao phù hợp sử dụng để đo các mẫu dạng lỏng, sệt và bột

-Kích thước: L110 x W85 x H300mm

Zalo 0913 113 239