Thiết bị đo độ mịn xi măng Blaine tự động Hãng Testing Code: 1.0297
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: Testing - Đức
Mã hàng: Code: 1.0297 ; 1.0297 ; Code: 1.0209.02 ; 1.0209.02 ; Code: 1.0209.03 ; 1.0209.03
Thiết bị đo độ mịn xi măng Blaine tự động
Code: 1.0297
Hãng Sx: Testing- Đức
-Phù hợp tiêu chuẩn EN 196-6, so sánh được với ASTM C204 / BS 4550 / DIN 196-6.
-Điều khiển bằng máy tính/PC (không bao gồm PC) thông qua phần mềm cung cấp kèm theo.
-Quá trình thử nghiệm và phân tích hoàn toàn tự động
-Sử dụng giấy lọc đường kính f12.8mm
- Kèm theo:
+Vật liệu chuẩn thô, loại 1 (Code: 1.0209.02)
-Trọng lượng riêng của bề mặt: khoảng 2830 cm2/g+Vật liệu chuẩn mịn, loại 2 (Code: 1.0209.03)
-Trọng lượng riêng của bề mặt: khoảng 4.000 cm2/g
Thiết bị đo độ mịn xi măng Blaine tự động
Code: 1.0297
Hãng Sx: Testing- Đức
-Phù hợp tiêu chuẩn EN 196-6, so sánh được với ASTM C204 / BS 4550 / DIN 196-6.
-Điều khiển bằng máy tính/PC (không bao gồm PC) thông qua phần mềm cung cấp kèm theo.
-Quá trình thử nghiệm và phân tích hoàn toàn tự động
-Sử dụng giấy lọc đường kính f12.8mm
-Nguồn điện: 230V, 50Hz
-Kích thước máy : 170 x 300 x 410 mm
-Khối lượng: 4.7 kg
Cung cấp bao gồm:
+Máy chính với ống áp kế chữ “U” gắn sẵn
+Bộ hộp Cell thử thấm độ mịn xi măng (Bộ gồm: cell
mẫu, đĩa đục lỗ và plunger)
+Giấy lọc f12.8mm, hộp 1000 miếng
+Dung dịch dầu áp kế, chai 50ml
+Mỡ bôi trơn 50ml
+Đầu cắm, sensor gắn sẵn bên trong
+Phểu rót và cọ quét
+Phần mềm thử nghiệm và phân tích
+Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Lưu ý: Người sử dụng cần trang bị máy tính để dùng
- Kèm theo:
+Vật liệu chuẩn thô, loại 1 (Code: 1.0209.02)
-Trọng lượng riêng của bề mặt: khoảng 2830 cm2/g
-Mật độ: khoảng 2.65g/cm3
-Độ xốp: 0.5
-Khối lượng: khoảng 125g
+Vật liệu chuẩn mịn, loại 2 (Code: 1.0209.03)
-Trọng lượng riêng của bề mặt: khoảng 4.000 cm2/g
-Mật độ: khoảng 2.65g/cm3
-Độ xốp: 0.5
-Khối lượng: khoảng 125g