Thiết bị thử độ khuyếch tán thuốc 10 cell Type HDT 1000 , Cat.no: 7290 Hãng Sx : Copley Scientific - Anh
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: Copley Scientific- Anh Quốc
Mã hàng: Type HDT 1000 ; Cat.no: 7290 ; Thiết bị thử độ khuyếch tán thuốc 10 cell Type HDT 1000 , Cat.no: 7290 Hãng Copley Scientific
Thiết bị thử độ khuyếch tán thuốc 10 cell
Type HDT 1000 , Cat.no: 7290
Hãng Sx : Copley Scientific - Anh
-Dùng kiểm tra độ khuyếch tán của các loại thuốc kem, thuốc mỡ hoặc dạng gel của thuốc dạng nữa rắn.
-Loại 10 chỗ thử, với khối gia nhiệt 2 hàng mỗi hàng 5 chỗ thử.
-Máy khuấy từ cho mỗi vị trí thử.
-Hiển thị số trên màn hình LCD giá trị và cài đặt nhiệt độ và tốc độ khuấy.
-Thang nhiệt độ : m.trường +5 … 150°C
-Tốc độ khuấy : 400 … 2000 vòng/phút
-Ống (cell) thử mẫu có 02 loại type B và type C, phù hợp theo dược điển USP chapter <1724>.
-Nhiệt độ cài đặt khoảng 32°C ±1°C cho loại da bình thường hoặc 37°C ±1°C cho loại đặt trị âm đạo.
-Tốc độ khuấy thông thường 600 vòng/phút±10% để duy trì đủ quá trình thử
-Mẫu thử lấy từ mỗi tế bào trong vòng ± 2phút theo thời gian yêu cầu thử mẫu
-Kết quả thu được lượng thuốc phát tán trên đơn vị bề mặt màng (mcg/cm2)
Thiết bị thử độ khuyếch tán thuốc 10 cell
Type HDT 1000 , Cat.no: 7290
Hãng Sx : Copley Scientific - Anh
-Dùng kiểm tra độ khuyếch tán của các loại thuốc kem, thuốc mỡ hoặc dạng gel của thuốc dạng nữa rắn.
-Loại 10 chỗ thử, với khối gia nhiệt 2 hàng mỗi hàng 5 chỗ thử.
-Máy khuấy từ cho mỗi vị trí thử.
-Hiển thị số trên màn hình LCD giá trị và cài đặt nhiệt độ và tốc độ khuấy.
-Thang nhiệt độ : m.trường +5 … 150°C
-Tốc độ khuấy : 400 … 2000 vòng/phút
-Ống (cell) thử mẫu có 02 loại type B và type C, phù hợp theo dược điển USP chapter <1724>.
-Ống (cell) thử mẫu bằng thủy tinh Borosilicate
-Nhiệt độ cài đặt khoảng 32°C ±1°C cho loại da bình thường hoặc 37°C ±1°C cho loại đặt trị âm đạo.
-Tốc độ khuấy thông thường 600 vòng/phút±10% để duy trì đủ quá trình thử
-Mẫu thử lấy từ mỗi tế bào trong vòng ± 2phút theo thời gian yêu cầu thử mẫu
-Kết quả thu được lượng thuốc phát tán trên đơn vị bề mặt màng (mcg/cm2)
-Nguồn điện : 230V/ 50Hz
-Kích thước máy : W80 x D325 x H145mm
Cung cấp bao gồm: Máy chính với 10 chỗ thử, tài liệu sử dụng.
Lưu ý: chưa bao gồm ống (cell) chứa mẫu thử
- Kèm theo:
+Ống (cell) thử độ khuyến tán (Code: 7298)
-Loại đứng 11.28mm, 7ml, type B
-Bằng thủy tinh
+Ống (cell) thử độ khuyến tán (Code: 7299)
-Loại đứng 15mm, 15ml, type C
-Bằng thủy tinh
+Miếng film parafilm thí nghiệm (Code: 7297)
Kích thước 250’x 2”
+Syring bơm mẫu 2ml (Code: 7295)
Kèm ống bơm mẫu
+Syring bơm mẫu 20ml (Code: 7296)
Kèm ống bơm mẫu