Máy đo phân cực kế tự động cho ngành đường Model SAC-i 589/882, cat.no: 5952 Hãng Atago- Nhật
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: Atago - Nhật Bản
Mã hàng: Model SAC-i 589/882 ; cat.no: 5952 ; Máy đo phân cực kế tự động cho ngành đường Model SAC-i 589/882, cat.no: 5952 Hãng Atago
Máy đo phân cực kế tự động cho ngành đường
Model SAC-i 589/882, cat.no: 5952
Hãng Sx : Atago- Nhật
-Thích hợp dùng đo trong các ngành sản xuất đường, dược phẩm-mỹ phẩm, hoá chất, chế biến,…
-Đạt tiêu chuẩn ICUMSA và FDA 21 CFR phần 11, được Consecana phê duyệt.
-Hiển thị trên màn hình màu LCD cảm ứng rộng 7.5 inch, có đèn chiếu sáng và tự động đo.
-Các thông số đo: góc quay phân cực, thang đường quốc tế ISS (không bù nhiệt/ bù nhiệt tự động), độ tinh khiết SR, nồng độ Conc, Purtity, sự quay quang học, thang đo người sử dụng tạo, góc quay của ống chuẩn (tự động bù nhiệt), đổi đơn vị nhiệt độ °C/ °F.
-Kết nối với RX Digital Refractometers để đo độ tinh khiết tự động
- Thông số kỹ thuật:
-Khoảng đo góc : - 89.9999 … + 90.0000°
- 360.0000 … +36.0000°
-Độ phân giải đo góc : 0.0001°
-Thang đo đường quốc tế:-259.0000…259.0000°Z ISS
-Độ phân giải thang đo đường : 0.0001°Z.
+Với bước sóng 589nm:
-Độ chính xác đo góc với bước sóng 589nm:
±0.002° (-5.0000 … +5.0000°)
±0.005° (-45.0140 … - 5.0001°; +5.0001 … +45.0140°)
-Độ chính xác thang đo đường với bước sóng 589nm: ±0.0150°Z (-130.0000…+130.0000°Z)
-Độ chính xác đo góc với thang đo khác: ±0.010°.
-Độ chính xác thang đo đường với thang đo khác: ±0.0300°Z.
+Với bước sóng 882nm:
-Độ chính xác đo góc với bước sóng 882nm: ±0.005° (-19.3000 … 19.3000°)
-Độ chính xác thang đo đường với bước sóng 882nm: ±0.0150°Z (-130.0000…+130.0000°Z)
-Độ chính xác đo góc với thang đo khác: ±0.010°.
-Độ chính xác thang đo đường với thang đo khác: ±0.0700°Z.
-Khoảng đo bù nhiệt độ : 10 … 40°C
-Độ phân giải : 0.1°C / 0.1 °F
-Độ chính xác hiển thị : ±0.2°C
-Nguồn sáng LED, dùng với 02 kính lọc giao thoa 589 nm và 882 nm
-Bộ nhớ lưu trữ đến 999 giá trị đo liên tục
-Sử dụng ống đo có chiều dài 100mm và 200mm
-Nguồn điện : 100-240V, 50/60Hz
Máy đo phân cực kế tự động cho ngành đường
Model SAC-i 589/882, cat.no: 5952
Hãng Sx : Atago- Nhật
-Thích hợp dùng đo trong các ngành sản xuất đường, dược phẩm-mỹ phẩm, hoá chất, chế biến,…
-Đạt tiêu chuẩn ICUMSA và FDA 21 CFR phần 11, được Consecana phê duyệt.
-Hiển thị trên màn hình màu LCD cảm ứng rộng 7.5 inch, có đèn chiếu sáng và tự động đo.
-Các thông số đo: góc quay phân cực, thang đường quốc tế ISS (không bù nhiệt/ bù nhiệt tự động), độ tinh khiết SR, nồng độ Conc, Purtity, sự quay quang học, thang đo người sử dụng tạo, góc quay của ống chuẩn (tự động bù nhiệt), đổi đơn vị nhiệt độ °C/ °F.
-Kết nối với RX Digital Refractometers để đo độ tinh khiết tự động
-Đo nhanh chóng và ổn định đến số thập phân thứ ba, kể cả các mẫu tối.
-Khả năng đọc liên tục (khoảng cách 4 giây), khi cho thêm mẫu khác chạy qua máy khi sử dụng ống đo liên tục, để nâng cao hiệu suất đo.
- Thông số kỹ thuật:
-Khoảng đo góc : - 89.9999 … + 90.0000°
- 360.0000 … +36.0000°
-Độ phân giải đo góc : 0.0001°
-Thang đo đường quốc tế:-259.0000…259.0000°Z ISS
-Độ phân giải thang đo đường : 0.0001°Z.
+Với bước sóng 589nm:
-Độ chính xác đo góc với bước sóng 589nm:
±0.002° (-5.0000 … +5.0000°)
±0.005° (-45.0140 … - 5.0001°; +5.0001 … +45.0140°)
-Độ chính xác thang đo đường với bước sóng 589nm: ±0.0150°Z (-130.0000…+130.0000°Z)
-Độ chính xác đo góc với thang đo khác: ±0.010°.
-Độ chính xác thang đo đường với thang đo khác: ±0.0300°Z.
+Với bước sóng 882nm:
-Độ chính xác đo góc với bước sóng 882nm: ±0.005° (-19.3000 … 19.3000°)
-Độ chính xác thang đo đường với bước sóng 882nm: ±0.0150°Z (-130.0000…+130.0000°Z)
-Độ chính xác đo góc với thang đo khác: ±0.010°.
-Độ chính xác thang đo đường với thang đo khác: ±0.0700°Z.
-Khoảng đo bù nhiệt độ : 10 … 40°C
-Độ phân giải : 0.1°C / 0.1 °F
-Độ chính xác hiển thị : ±0.2°C
-Nguồn sáng LED, dùng với 02 kính lọc giao thoa 589 nm và 882 nm
-Bộ nhớ lưu trữ đến 999 giá trị đo liên tục
-Sử dụng ống đo có chiều dài 100mm và 200mm
-Ngõ giao tiếp : cổng RS 232, USB flash drive và USB cho PC, và cổng cho máy in DP-63 (option)
-Nhiệt độ hoạt động : 10 … 40°C
-Nguồn điện : 100-240V, 50/60Hz
-Kích thước máy : 600 x 365 x 210mm
-Khối lượng : 20kg
Cung cấp bao gồm máy chính model SAC-I 589/882, ống đo mẫu 200mm, nắp đậy buồng đo mẫu, tài liệu sử dụng.
- Phụ kiện tuỳ chọn:
+Ống chuẩn máy đo Pol (Quartz control plate), Cat.no: RE-72043
-Bằng thạch anh chất lượng cao
-Dùng kiểm tra độ chính xác của máy hoạt động
-Giá trị chuẩn máy 25°Z / 8° ang.degree
+Ống chuẩn máy đo Pol (Quartz control plate) , Cat.no: RE-72044
-Bằng thạch anh chất lượng cao
-Dùng kiểm tra độ chính xác của máy hoạt động
-Giá trị chuẩn máy 50°Z / 17° ang.degree
+Ống chuẩn máy đo Pol (Quartz control plate) , Cat.no: RE-72045
-Bằng thạch anh chất lượng cao
-Dùng kiểm tra độ chính xác của máy hoạt động
-Giá trị chuẩn máy 100°Z / 34° ang.degree
+Ống đo phân cực 200mm (Jacketed flow tube with funnel 200mm) , Code: RE-72119
-Loại có phễu rót, với áo nước
-Kích thước ống dài 200mm
+Ống đo phân cực 200mm (Unjacketed flow tube with funnel 200mm) ,Code: RE-72121
-Loại có phễu rót, không có áo
+Máy in , Cat.no: 3123, Type DP-AD
-Dùng in kết quả thử ra giấy
-Nguồn điện : dùng adapter điện 100-240V, 7VA
+Thiết bị điều nhiệt , Model 60-C5 , Cat.no: 1923
-Điều khiển bằng vi xử lý PID, sử dụng modul nhiệt
-Hiển thị số LED trên màn hình giá trị cài đặt
-Thang nhiệt độ cài đặt : 10 … 60°C (đối với nước)
-Độ phân giải : 0.1°C
-Dung tích lòng bể : 01 lít
-Tốc độ lưu lượng : 06 lít/phút
-Nguồn điện : 100-240V, 50/60Hzm 430VA
-Kích thước máy : 204 x 336 x 289 mm
-Khối lượng : nặng 09kg
Sản phẩm liên quan
Dụng cụ lấy mẫu đất AMS 54545
Liên hệ