Máy đo tỷ trọng thuốc bột 2 vị trí (Tapped density tester) Model JV 200i Hãng Sx : Copley Scientific - Anh

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Copley Scientific- Anh Quốc

Mã hàng: Model JV 200i ; Cat.no: 1632-2 ; Cat.no: 1632-3 ; Cat.no: 1632-4 ; Máy đo tỷ trọng thuốc bột 2 vị trí (Tapped density tester) Model JV 200i Hãng Copley Scientific

Máy đo tỷ trọng thuốc bột 2 vị trí

Model JV 200i, Cat.no: 1632

Hãng Sx : Copley Scientific - Anh

-Hoạt động theo phương pháp bật nảy.

-Số chỗ thử :  02 chỗ

-Phù hợp tiêu chuẩn dược điển châu Âu EP Chương 2.9.34 và dược điển USP method 1, 2, 3 Chương <616> của dược điển Hoa Kỳ  (tuỳ chọn cấu hình method 2, 3 theo 3 phương pháp thử)

-Cấu trúc menu với các biểu tượng rõ ràng cho phép người dùng xác định thao tác các chức năng một cách nhanh chóng và dễ dàng.

-Người dùng dễ dàng cài đặt các thông số thử: tốc độ, số lần gõ, thời gian thử nghiệm.

-Trạng thái các thông số 'thực' và 'cài đặt' hiển thị rõ trên màn hình trong quá trình thử nghiệm

-Hiển thị trên màn hình cảm ứng có thể hoạt động với người đeo găng tay, màn hình dễ vệ sinh.

-Tính toán: tổng số lần gõ, tỷ trọng, tỷ lệ Hausner, chỉ số nén.

-Các thông số báo cáo: tốc độ (số lần gõ/phút), giá trị cài đặt, giá trị trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất

-Số lần gõ: giá trị cài đặt, giá trị thực

-Tính toán: trọng lượng ban đầu/ thể tích (g/ml), trọng lượng sau cùng/thể tích (g/ml), mật độ khối (g/ml), tỷ lệ Hausner, chỉ số nén (%).

-Các thông số trong quá trình thử: thời gian hoặc số lần (tuỳ chọn cấu hình)

-Cài đặt thời gian chạy: 99 giờ, 59 phút, 59 giây

-Phương pháp hỗ trợ: (tuỳ chọn khi đặt hàng)

  +Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm ở tần số 300 lần/phút

  +Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm ở tần số 250 lần/phút

  +Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm ở tần số 50/60 lần/phút

-Nguồn điện : 230V, 50Hz

Máy đo tỷ trọng thuốc bột 2 vị trí

Model JV 200i, Cat.no: 1632

Hãng Sx : Copley Scientific - Anh

-Hoạt động theo phương pháp bật nảy.

-Số chỗ thử :  02 chỗ

-Phù hợp tiêu chuẩn dược điển châu Âu EP Chương 2.9.34 và dược điển USP method 1, 2, 3 Chương <616> của dược điển Hoa Kỳ  (tuỳ chọn cấu hình method 2, 3 theo 3 phương pháp thử)

  • Thông số chính:

-Cấu trúc menu với các biểu tượng rõ ràng cho phép người dùng xác định thao tác các chức năng một cách nhanh chóng và dễ dàng.

-Người dùng dễ dàng cài đặt các thông số thử: tốc độ, số lần gõ, thời gian thử nghiệm.

-Trạng thái các thông số 'thực' và 'cài đặt' hiển thị rõ trên màn hình trong quá trình thử nghiệm

-Chỉ thị thanh trạng thái đang chạy thử nghiệm

-Hiển thị trên màn hình cảm ứng có thể hoạt động với người đeo găng tay, màn hình dễ vệ sinh.

-Bảo vệ nhiệt độ hiệu chuẩn bằng mật khẩu

-Cài đặt và vận hành hệ thống dễ dàng giảm thiểu quy trình huấn luyện

-Tính toán: tổng số lần gõ, tỷ trọng, tỷ lệ Hausner, chỉ số nén.

-Chọn thêm xuất dữ liệu ra theo chuẩn, bao gồm báo cáo trực tiếp đến máy tinh

-Các thông số báo cáo: tốc độ (số lần gõ/phút), giá trị cài đặt, giá trị trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất

-Số lần gõ: giá trị cài đặt, giá trị thực

-Tính toán: trọng lượng ban đầu/thể tích (g/ml), trọng lượng sau cùng/thể tích (g/ml), mật độ khối (g/ml), tỷ lệ Hausner, chỉ số nén (%).

-Các thông số trong quá trình thử: thời gian hoặc số lần (tuỳ chọn cấu hình)

-Cài đặt thời gian chạy: 99 giờ, 59 phút, 59 giây

-Phương pháp hỗ trợ: (tuỳ chọn khi đặt hàng)

  +Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm ở tần số 300 lần/phút

  +Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm ở tần số 250 lần/phút

  +Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm ở tần số 50/60 lần/phút

-Chức năng báo kết thúc quá trình thử bằng âm thanh.

-Ngõ giao tiếp: cổng RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)

-Nguồn điện : 230V, 50Hz

-Kích thước máy : 260 x 347 x 562mm (với ống 250ml)

Cung cấp bao gồm máy chính model JV 200i, ống đo dung tích 250ml, tài liệu hướng dẫn sử dụng.

  • Lưu ý tuỳ chọn cấu hình phù hợp theo USP

1.Máy đo tỷ trọng thuốc bột (Tapped density tester)

Model JV 200i, Cat.no: 1632-2

Hãng Sx : Copley Scientific - Anh

-Phù hợp tiêu chuẩn dược điển châu Âu EP Chương 2.9.34 và dược điển USP method 2

-Số chỗ thử :  02 chỗ

 

2.Máy đo tỷ trọng thuốc bột (Tapped density tester)

Model JV 200i, Cat.no: 1632-3

Hãng Sx : Copley Scientific - Anh

-Phù hợp tiêu chuẩn dược điển châu Âu EP Chương 2.9.34 và dược điển USP method 3 – 3mm Drop

-Số chỗ thử :  02 chỗ

-Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm ở tần số 250 lần/phút

 

3.Máy đo tỷ trọng thuốc bột (Tapped density tester)

Model JV 200i, Cat.no: 1632-4

Hãng Sx : Copley Scientific - Anh

-Phù hợp tiêu chuẩn dược điển châu Âu EP Chương 2.9.34 và dược điển USP method 314mm Drop

-Số chỗ thử :  02 chỗ

-Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm ở tần số 50/60 lần/phút

Zalo 0913 113 239