Máy phân tích sữa Code: 3510, Type LactoStar Hãng Funke Gerber- Đức

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Funke Gerber - Đức

Mã hàng: Model LactoStar ; Type LactoStar ; Code: 3510 ; Máy phân tích sữa Code: 3510, Type LactoStar Hãng Funke Gerber

Máy phân tích sữa

Code: 3510, Type LactoStar

Hãng Sx: Funke Gerber- Đức

-Thích hợp phân tích các chỉ tiêu như Fat, Protein, Lactose, SNF cho các loại sữa bò, sữa cừu, sữa dê, sữa trâu,… sữa nguyên liệu bột mịn, sữa gầy không kéo, sữa tiệt trùng, sữa UTH,…

-Hiển thị số trên màn hình LCD các thông số đo

-Khoảng đo Fat (béo):  0.00 … 40.00 % Fat (*)

-Độ phân giải:               0.01% Fat

-Độ lập lại :                   ±0.02% Fat

(*) độ đồng đều lập lại ±0.02% tại 0 … 8% Fat

 Khi khoảng đo từ 8 … 40% Fat, độ lập lại 0.2%

-Khoảng đo Protein:      0.00 … 10.00 %

-Độ phân giải:               0.01%

-Độ lập lại :                   ±0.03%

-Khoảng đo Lactose:     0.00 … 10.00 %

-Độ phân giải:               0.01%

-Độ lập lại :                   ±0.03%

-Khoảng đo SNF:          0.00 … 15.00 %

-Độ phân giải:               0.01%

-Độ lập lại :                   ±0.04%

-Khoảng đo độ dẫn/ khoáng chất: 0.01 … 5.00 %

-Độ phân giải:               0.01%

-Độ lập lại :                   ±0.02%

-Hơn nữa, các thông số đo cơ bản ở trên được tính toán qui đổi theo thuật toán dước đây :

  +Tỷ trọng- density (giá trị được tính toán)

  +Điểm đông- Freezing point (giá trị được tính toán)

-Tốc độ đo mẫu : đến 90 mẫu/ giờ

-Dung tích mẫu đo : 12ml … 20ml

-Nguồn điện : 115V/ 230V, 50/60Hz, 180W

Máy phân tích sữa

Code: 3510, Type LactoStar

Hãng Sx: Funke Gerber- Đức

-Thích hợp phân tích các chỉ tiêu như Fat, Protein, Lactose, SNF cho các loại sữa bò, sữa cừu, sữa dê, sữa trâu,… sữa nguyên liệu bột mịn, sữa gầy không kéo, sữa tiệt trùng, sữa UTH,…

-Máy phân tích đo hoàn toàn tự động

-Hiển thị số trên màn hình LCD các thông số đo

-Khoảng đo Fat (béo):  0.00 … 40.00 % Fat (*)

-Độ phân giải:               0.01% Fat

-Độ lập lại :                   ±0.02% Fat

(*) độ đồng đều lập lại ±0.02% tại 0 … 8% Fat

 Khi khoảng đo từ 8 … 40% Fat, độ lập lại 0.2%

-Khoảng đo Protein:      0.00 … 10.00 %

-Độ phân giải:               0.01%

-Độ lập lại :                   ±0.03%

-Khoảng đo Lactose:     0.00 … 10.00 %

-Độ phân giải:               0.01%

-Độ lập lại :                   ±0.03%

-Khoảng đo SNF:          0.00 … 15.00 %

-Độ phân giải:               0.01%

-Độ lập lại :                   ±0.04%

-Khoảng đo độ dẫn/ khoáng chất:  0.01 … 5.00 %

-Độ phân giải:               0.01%

-Độ lập lại :                   ±0.02%

-Hơn nữa, các thông số đo cơ bản ở trên được tính toán qui đổi theo thuật toán dước đây :

  +Tỷ trọng- density (giá trị được tính toán)

  +Điểm đông- Freezing point (giá trị được tính toán)

-Tốc độ đo mẫu : đến 90 mẫu/ giờ

-Dung tích mẫu đo : 12ml … 20ml

-Điều khiển máy hoạt động dễ dàng và đơn giản.

-Ngôn ngữ sử dụng chọn lựa : Đức/ Anh/ Tây Ban Nha/ Pháp,…

-Chuẩn máy với hai điểm chuẩn

-Máy thiết kế với 03 bơm nhu động với 1 bơm hút mẫu đo, 1 bơm xả và 1 bơm rửa, tất cả kết nối liên hoàn với nhau.

-Ngõ giao tiếp : 1 cổng RS 232, 1 cổng parallel 9600 baud, 1 cổng USB.

-Nguồn điện : 115V/ 230V, 50/60Hz, 180W

-Kích thước máy : 440 x 440 x 200mm

-Khối lượng : nặng 15.5kg

Cung cấp bao gồm:

+Máy chính LactoStar

+Máy in nhiệt + giấy in gắn sẵn

+Bình chứa canister

+Dây nối bình chứa

+Dung dịch rửa vệ sinh máy

+Cáp nguồn và cáp máy in

+Tài liệu hướng dẫn sử dụng.

Zalo 0913 113 239