Máy đo độ nhớt, vỏ máy bằng thép không gỉ Model VISCO 895, Cat.no: 6830N Hãng Atago- Nhật

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Atago - Nhật Bản

Mã hàng: VISCO 895 ; VISCO895 ; VISCO-895 ; Máy đo độ nhớt, vỏ máy bằng thép không gỉ Model VISCO 895, Cat.no: 6830N Hãng Atago

Máy đo độ nhớt, vỏ máy bằng thép không gỉ

Model VISCO 895, Cat.no: 6830N

Hãng Sx: Atago- Nhật

-Hiển thị số trên màn hình giá trị đo, độ chính xác cao.

-Vật liệu vỏ máy bằng thép không gỉ SUS

-Đơn vị đo : độ nhớt, nhiệt độ và mô-men xoắn

-Đặt biệt khách hàng có thể sử dụng cốc đo bằng giấy hoặc cốc nhựa sử dụng 01 lần bỏ không cần rửa lại, thay thế cho cốc thủy tinh.

-Ứng dụng: đo mẫu cho các thực phẩm và nước giải khát, hàng tiêu dùng, công nghiệp, hóa chất như nước ép trái cây, sữa, nước cà chua, nước chấm, nước sốt cà chua, Mayonnaise, dầu oliu, mật ong, mứt, yogurt, bơ thực vật, nước xốt càri Nhật, thạch trong suốt/Agar, kem đánh răng, dầu gội đầu, mỹ phẩm, keo dính, dung dịch bảo quản Silicat Natri, nhựa/ polymer, sơn, chất nhuộm, vecni, glycerin, dầu thủy lực, dầu cắt, hồ xi măng, vữa ceramic,…

-Thang đo độ nhớt :  (1 mPas = 1 cP)

   +Với kim đo A1: 50 … 200.000 mPas hoặc cP

   +Với kim đo A2: 100 … 600.000 mPas hoặc cP

   +Với kim đo A3: 500 … 2.000.000 mPas hoặc cP

-Độ phân giải : 0.1 mPas (ứng < 10.000 mPas)

                        1 mPas (ứng > 10.000 mPas)

-Độ chính xác : ±1% toàn thang đo

-Thang đo mô-men xoắn : 0.0 … 100.0% (thang mô-men xoắn đề xuất : 10.0 … 100.0%)

-Độ phân giải :          0.1%

-Thang đo nhiệt độ : 10.0 … 40.0 °C/ 50.0 … 104.0 °F

-Độ phân giải :          0.1°C

-Độ chính xác :         ±0.2°C

-Tốc độ quay kim : 0.5 … 250 vòng/ phút

-Cài đặt sẵn 20 tốc độ, chọn lựa được 0.5/ 0.6/ 1.0/ 1.5/ 2.0/ 2.5/ 3.0/ 4.0/ 5.0/ 6.0/ 10/ 12/ 20/ 30/ 50/ 60/ 100/ 150/ 200/ 250 vòng/phút

Máy đo độ nhớt, vỏ máy bằng thép không gỉ

Model VISCO 895, Cat.no: 6830N

Hãng Sx: Atago- Nhật

-Hiển thị số trên màn hình giá trị đo, độ chính xác cao.

-Vật liệu vỏ máy bằng thép không gỉ SUS

-Đơn vị đo : độ nhớt, nhiệt độ và mô-men xoắn

-Đặt biệt khách hàng có thể sử dụng cốc đo bằng giấy hoặc cốc nhựa sử dụng 01 lần bỏ không cần rửa lại, thay thế cho cốc thủy tinh.

-Ứng dụng: đo mẫu cho các thực phẩm và nước giải khát, hàng tiêu dùng, công nghiệp, hóa chất như nước ép trái cây, sữa, nước cà chua, nước chấm, nước sốt cà chua, Mayonnaise, dầu oliu, mật ong, mứt, yogurt, bơ thực vật, nước xốt càri Nhật, thạch trong suốt/Agar, kem đánh răng, dầu gội đầu, mỹ phẩm, keo dính, dung dịch bảo quản Silicat Natri, nhựa/ polymer, sơn, chất nhuộm, vecni, glycerin, dầu thủy lực, dầu cắt, hồ xi măng, vữa ceramic,…

-Thang đo độ nhớt :  (1 mPas = 1 cP)

   +Với kim đo A1: 50 … 200.000 mPas hoặc cP

   +Với kim đo A2: 100 … 600.000 mPas hoặc cP

   +Với kim đo A3: 500 … 2.000.000 mPas hoặc cP

-Độ phân giải : 0.1 mPas (ứng < 10.000 mPas)

                        1 mPas (ứng > 10.000 mPas)

-Độ chính xác : ±1% toàn thang đo

-Thang đo mô-men xoắn : 0.0 … 100.0% (thang mô-men xoắn đề xuất : 10.0 … 100.0%)

-Độ phân giải :          0.1%

-Thang đo nhiệt độ : 10.0 … 40.0 °C/ 50.0 … 104.0 °F

-Độ phân giải :          0.1°C

-Độ chính xác :         ±0.2°C

-Tốc độ quay kim : 0.5 … 250 vòng/ phút

-Cài đặt sẵn 20 tốc độ, chọn lựa được 0.5/ 0.6/ 1.0/ 1.5/ 2.0/ 2.5/ 3.0/ 4.0/ 5.0/ 6.0/ 10/ 12/ 20/ 30/ 50/ 60/ 100/ 150/ 200/ 250 vòng/phút

-Nhiệt độ môi trường : 10 … 40°C

-Ngõ giao tiếp: cổng USB-PC

-Nguôn nuôi : dùng pin 4x1.5V AA Alkaline, adapter

 AC 100-240V/ 50-60Hz

-Kích thước máy : 120 x 120 x 200.6mm

-Khối lượng : 1.7kg (bao gồm giá đỡ)

Zalo 0913 113 239