Máy đo màu, mật độ màu Model NR-12B (Color Checker Model NR-12B) Hãng Nippon Denshoku- Nhật
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: Nippon Denshoku- Nhật Bản
Mã hàng: NR-12B ; NR 12B ; NR12B ; Máy đo màu, mật độ màu Model NR-12B (Color Checker Model NR-12B) Hãng Nippon Denshoku
Máy đo màu, mật độ màu (Color Checker/densitometer)
Model NR-12B
Hãng Sx: Nippon Denshoku- Nhật
-La loại máy đo màu cầm tay, nhỏ gọn.
-Hiển thị số trên màn hình LCD với màu tham chiếu và xấp xỉ với màu đo.
-Đo và hiển thị hệ thống màu sắc và công thức các loại màu khác nhau( Hunter DE, DE*, DE00 và DE94) cần thiết cho việc quản lý màu sắc.
-Độ chiếu sáng: 45ºc:0º ( 45º có nhiều sự chiếu sáng, 0º tiếp nhận ánh sáng)
-Phương pháp đo: mạng nhiễu xạ, phương pháp quang phổ đầu cuối.
-Độ mở của ống kính: f3mm hoặc f10mm (chuyển đổi)
-Độ mở của ống kính: f3mm hoặc f10mm (tuỳ chọn khi đặt hàng)
-Nguồn sáng: đèn LED
-Độ chính xác thang đo: màu sắc khác nhau (DE*ab): độ lệch chuẩn trong phạm vi 0.05 khi đó 20 phép đo liên tục sử dụng tấm chắn sáng trắng (với độ mở ống kính f3mm và f10mm)
-Vật chiếu sáng: A,C, D50 và D65
-Điều kiện quan sát: góc nhìn 2º và 10º cho đa dạng vật chiếu sáng và quan sát.
-Các chế độ đo màu: XYZ, DXYZ, L*a*b, DL*a*b*E*, L*C*h, DL*C*H, Hunter Lab, Hunter DLabE, Yxy, DYxy, YI(E313, D1925), DYI(E313, D1925), W CIE, WB, W(E313), Tw, WL*a*b*, Wlab, Munsell HV/C, DE00, DE94, DECMC, L*u*v*, mật độ CMYK, các mật độ khác nhau, Dot%, dot gain,…
-Phù hợp với tiêu chuẩn: JIS Z8722, JIS Z8781-4, JIS Z8730, JIS K7654, ISO 5/4, ASTM PH2.17, DIN 16536, ASTM E308, ASTM E1164, ISO 7724, DIN 5033, …
Máy đo màu, mật độ màu (Color Checker/densitometer )
Model NR-12B
Hãng Sx: Nippon Denshoku- Nhật
-La loại máy đo màu cầm tay, nhỏ gọn.
-Hiển thị số trên màn hình LCD với màu tham chiếu và xấp xỉ với màu đo.
-Đo và hiển thị hệ thống màu sắc và công thức các loại màu khác nhau( Hunter DE, DE*, DE00 và DE94) cần thiết cho việc quản lý màu sắc.
-Độ chiếu sáng: 45ºc:0º ( 45º có nhiều sự chiếu sáng, 0º tiếp nhận ánh sáng)
-Phương pháp đo: mạng nhiễu xạ, phương pháp quang phổ đầu cuối.
-Độ mở của ống kính: f3mm hoặc f10mm (chuyển đổi)
-Độ mở của ống kính: f3mm hoặc f10mm (tuỳ chọn khi đặt hàng)
-Nguồn sáng: đèn LED
-Độ chính xác thang đo: màu sắc khác nhau (DE*ab): độ lệch chuẩn trong phạm vi 0.05 khi đó 20 phép đo liên tục sử dụng tấm chắn sáng trắng (với độ mở ống kính f3mm và f10mm)
-Vật chiếu sáng: A,C, D50 và D65
-Điều kiện quan sát: góc nhìn 2º và 10º cho đa dạng vật chiếu sáng và quan sát.
-Các chế độ đo màu: XYZ, DXYZ, L*a*b, DL*a*b*E*, L*C*h, DL*C*H, Hunter Lab, Hunter DLabE, Yxy, DYxy, YI(E313, D1925), DYI(E313, D1925), W CIE, WB, W(E313), Tw, WL*a*b*, Wlab, Munsell HV/C, DE00, DE94, DECMC, L*u*v*, mật độ CMYK, các mật độ khác nhau, Dot%, dot gain,…
-Phù hợp với tiêu chuẩn: JIS Z8722, JIS Z8781-4, JIS Z8730, JIS K7654, ISO 5/4, ASTM PH2.17, DIN 16536, ASTM E308, ASTM E1164, ISO 7724, DIN 5033, …
-Nguồn nuôi: Pin Li-ion ( 3.7V-3240mAh); được sạc bằng AC adapter ( 5V-2A), 10A
-Kích thước : 204x80x80mm
-Khối lượng: 650g