Máy quang phổ đo độ mờ đục Model COH 5500 (Spectrophotometer for Color Oil Haze Model COH 5500) Hãng Nippon Denshoku- Nhật

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Nippon Denshoku- Nhật Bản

Mã hàng: COH 5500 ; COH5500 ; Máy quang phổ đo độ mờ đục (Spectrophotometer for Color Oil Haze) Model COH 5500

Máy quang phổ đo độ mờ đục (Spectrophotometer for Color Oil Haze)

Model COH 5500

Hãng Sx: Nippon Denshoku- Nhật

-Ứng dụng: dùng đo độ truyền quang phổ, độ truyền màu, độ mờ-đục của các sản phẩm dầu mỏ, của nguyên vật liệu khác.

-Với 04 kiểu đo màu chọn lựa:

 +Độ truyền quang, OD

 +Độ truyền màu Yxy, L*a*b*, DE*ab, YI

 +Độ màu của các sản phẩm dầu mỏ: chỉ số màu Hazen (APHA), chỉ số màu Gardner, chỉ số màu ASTM, chỉ số màu Saybolt.

 +Độ mờ-đục Haze: tổng truyền ánh sáng, truyền khuếch tán, truyền song song (Độ đục)

-Phù hợp theo tiêu chuẩn quốc tế về:

 +Màu sắc: JIS Z8722/ ASTM E308/ ASTM E313,other

 +Màu sắc của sản phẩm dầu mỏ : JIS K2580/ ISO 6271, other

 +Mờ - đục (Haze): JIS K361-1 / JIS K7136 / JIS K7105 / ISO 13468 / ISO 14782/ ASTM D1003

-Màn hình LCD hiển thị giá trị đo, bảng điều khiển cảm ứng, phím bấm dạng màng.

-Giá trị hiển thị: giá trị màu khác nhau, giá trị chênh lệch màu, giá trị mục tiêu, metamerism, giá trị quang phổ, đồ thị quang phổ, biểu đồ độ lệch màu, màu pseudo, đồ thị Yxy

-Độ chiếu sáng/ tiếp nhận ánh sáng:

+Đo màu: 0:di (phù hợp với JIS Z8722)

+Đo độ mờ/đục: tổng độ truyền sáng (tuân thủ với ISO13468); chỉ số màu Haze (phù hợp với ISO14782)

-Kích thước của quả cầu tích hợp: f150mm

-Phương pháp đo: hệ thống 2 chùm tia, phương pháp quang phổ back-end.

-Phương pháp phổ: dạng nhiễu xạ

-Photodetector: cảm biến hình ảnh tuyến tính CMOS

-Thang đo bước sóng: 400 ... 700nm

-Bước sóng đầu ra:      10nm

-Nguồn sáng: ánh sáng trắng LED

-Vật chiếu sáng: A, C, D65, F6, F8, F10

-Điều kiện quan sát: góc nhìn 2º và 10º

-Các chế độ đo:

+Đo màu: XYZ, Yxy, L*a*b, L*C*h, Lab, LCh, HVC, YI (ASTM E313-05), YI(ASTM D1095), MI, DE*ab, DE, DE94, DE00, CMC

+Đo độ mờ/đục: độ mờ/đục, tổng truyền ánh sáng, truyền khuếch tán, truyền song song (độ đục)

+Đo màu của dầu: chỉ số màu Hazen (APHA), chỉ số màu gardner, chỉ số màu ASTM, chỉ số màu saybolt (tùy chọn: đầu vào của đường chuẩn)

-Giá trị trung bình : 2 ... 99 times, settable arbitrarity

-Buồng mẫu truyền: sử dụng cửa trượt, giá đỡ mẫu trượt tiêu chuẩn.

 +Đặt mẫu kích thước 120x120mm với giá đỡ mẫu tiêu chuẩn.

 +Đặt mẫu vào ô có kích thước lên đến 20mm với giá đỡ mẫu tiêu chuẩn. Đặt mẫu vào ô có kích thước 100mm với giá đỡ dành cho mẫu lỏng. Có thể đo bằng ống nghiệm (tùy chọn)

-Độ truyền màu và độ mờ-đục của sản phẩm được đo đồng thời. Độ mờ-đục và tổng truyền ánh sáng được đo theo tiêu chuẩn ISO 13468, ISO 14782 và ASTM D1003

Máy quang phổ đo độ mờ đục (Spectrophotometer for Color Oil Haze)

Model COH 5500

Hãng Sx: Nippon Denshoku- Nhật

-Ứng dụng: dùng đo độ truyền quang phổ, độ truyền màu, độ mờ-đục của các sản phẩm dầu mỏ, của nguyên vật liệu khác.

-Với 04 kiểu đo màu chọn lựa:

 +Độ truyền quang, OD

 +Độ truyền màu Yxy, L*a*b*, DE*ab, YI

 +Độ màu của các sản phẩm dầu mỏ: chỉ số màu Hazen (APHA), chỉ số màu Gardner, chỉ số màu ASTM, chỉ số màu Saybolt.

 +Độ mờ-đục Haze: tổng truyền ánh sáng, truyền khuếch tán, truyền song song (Độ đục)

-Phù hợp theo tiêu chuẩn quốc tế về:

 +Màu sắc: JIS Z8722/ ASTM E308/ ASTM E313,other

 +Màu sắc của sản phẩm dầu mỏ : JIS K2580/ ISO 6271, other

 +Mờ - đục (Haze): JIS K361-1 / JIS K7136 / JIS K7105 / ISO 13468 / ISO 14782/ ASTM D1003

-Màn hình LCD hiển thị giá trị đo, bảng điều khiển cảm ứng, phím bấm dạng màng.

-Giá trị hiển thị: giá trị màu khác nhau, giá trị chênh lệch màu, giá trị mục tiêu, metamerism, giá trị quang phổ, đồ thị quang phổ, biểu đồ độ lệch màu, màu pseudo, đồ thị Yxy

-Độ chiếu sáng/ tiếp nhận ánh sáng:

+Đo màu: 0:di (phù hợp với JIS Z8722)

+Đo độ mờ/đục: tổng độ truyền sáng (tuân thủ với ISO13468); chỉ số màu Haze (phù hợp với ISO14782)

-Kích thước của quả cầu tích hợp: f150mm

-Phương pháp đo: hệ thống 2 chùm tia, phương pháp quang phổ back-end.

-Phương pháp phổ: dạng nhiễu xạ

-Photodetector: cảm biến hình ảnh tuyến tính CMOS

-Thang đo bước sóng: 400 ... 700nm

-Bước sóng đầu ra:      10nm

-Nguồn sáng: ánh sáng trắng LED

-Vật chiếu sáng: A, C, D65, F6, F8, F10

-Điều kiện quan sát: góc nhìn 2º và 10º

-Các chế độ đo:

+Đo màu: XYZ, Yxy, L*a*b, L*C*h, Lab, LCh, HVC, YI (ASTM E313-05), YI(ASTM D1095), MI, DE*ab, DE, DE94, DE00, CMC

+Đo độ mờ/đục: độ mờ/đục, tổng truyền ánh sáng, truyền khuếch tán, truyền song song (độ đục)

+Đo màu của dầu: chỉ số màu Hazen (APHA), chỉ số màu gardner, chỉ số màu ASTM, chỉ số màu saybolt (tùy chọn: đầu vào của đường chuẩn)

-Giá trị trung bình : 2 ... 99 times, settable arbitrarity

-Buồng mẫu truyền: sử dụng cửa trượt, giá đỡ mẫu trượt tiêu chuẩn.

 +Đặt mẫu kích thước 120x120mm với giá đỡ mẫu tiêu chuẩn.

 +Đặt mẫu vào ô có kích thước lên đến 20mm với giá đỡ mẫu tiêu chuẩn. Đặt mẫu vào ô có kích thước 100mm với giá đỡ dành cho mẫu lỏng. Có thể đo bằng ống nghiệm (tùy chọn)

-Độ truyền màu và độ mờ-đục của sản phẩm được đo đồng thời. Độ mờ-đục và tổng truyền ánh sáng được đo theo tiêu chuẩn ISO 13468, ISO 14782 và ASTM D1003

-Lưu trữ qua thẻ nhớ USB: dữ liệu đo, hình ảnh

-Ngõ giao tiếp: cổng USB, thẻ nhớ USB, cổng máy in.

-Môi trường hoạt động: 15 ... 35°C ; 80%RH không ngưng tụ

-Nguồn điện: 100 ... 240V, 50/60Hz

-Kích thước: 540 x 378 x 255mm

-Khối lượng: 17kg
Zalo 0913 113 239