Máy đo màu Model ZE-7700 (Color Meter ZE-7700) Hãng Nippon Denshoku- Nhật

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Nippon Denshoku- Nhật Bản

Mã hàng: ZE-7700 ; ZE7700 ; ZE 7700 ; Máy đo màu (Color Meter) ZE-7700 ; Sample stage MAV 1965 ; Condenser lens MAV 5570 ; Sample stage SAV 1966 ; Condenser lens SAV 5569 ; Sample stage for setting a glass plate 3136 + 3131 ; Sample holder 7105 ; Cell holder 7106 ; Square cell 2277 ; Square cell 2275 ; Round cell 2301 ; Sample stage for 35mm cell case 1820 ; Cell case 1816 ; Round cell 1484 ; Cell case 1388 ; Round cell 7013 ; Standard white plate for powder sample 478 ; 55mm Standard white plate for powder sample 480 ; 50mm Standard white plate for powder sample (tile) 479 ; Sample stage for 35mm cell case 1533 ; 0-BOX 1852 ; Foot swicth 7122 ; Dot impact printer 3372 ; Printer cable 3508 ; Printer roll paper 1807 ; Ink ribbon 1808 ; Software ColorMate Pro2 ; USB cable 3292 ; SD-card 1426

Máy đo màu (Color Meter)

Model ZE-7700 

Hãng Sx: Nippon Denshoku- Nhật

-Phù hợp các tiêu chuẩn JIS Z8722 / JIS Z8781-4 / JIS 8781-Z6 / JIS Z8715 / ASTM E308 / ASTM E313 / ASTM D1925, v.v…

-Ứng dụng : dùng so màu của các loại dạng rắn, dạng chất lỏng, dạng bột, film, dạng viên, dạng hỗn hợp nhão,… cho các ngành thực phẩm, chế biến thủy sản, mỹ phẩm, nha khoa, trường học, dược phẩm, ngành giấy, ngành vật liệu kim loại, ngành sơn, mực in, dầu mỏ, nông nghiệp, xi măng, …

-Tấm trắng tiêu chuẩn kèm theo có thể truy nguồn gốc theo tiêu chuẩn của Viện Khoa Học và Công Nghệ Công Nghiệp Tiên Tiến Quốc Gia tại Nhật Bản.

-Phương pháp đo: bằng đo quang nhấp nháy

-Hiển thị số trên màn hình màu huỳnh quang TFT lớn 5.7 inch, với đèn chiếu nền chiếu sáng LED trắng mới nhất, các phím nhấn thao tác rất thuận tiện.

-Hiển thị trên màn hình thông số : các giá trị màu khác nhau, giá trị chênh lệch màu, giá trị đích, metamerism, biểu đồ Yxy, biểu đồ Lab., biểu đồ CDA, màn hình danh sách, màu gần đúng (hệ thống màu và các mục đo lường trên mỗi màn hình có thể thay đổi tùy ý)

-Hoạt động với phím nhấn dạng màng và bảng điều khiển cảm ứng.

-Thang đo có độ chính xác cao trong thời gian dài nhờ hệ thống quang học.

-Hệ thống quang phổ 2 chùm tia, bằng phương pháp quang phổ ngược.

-Hệ thống chiếu sáng và nhận sáng:

 +Phản xạ/ 8°: de (chiếu sáng 8°: nhận ánh sáng khuếch tán)

 +Truyền sáng/ 0°: de (chiếu sáng 0°: nhận ánh sáng khuếch tán)

-Hệ thống phổ: cách tử nhiễu xạ

-Bộ tách sóng quang: bằng cảm biến hình ảnh tuyến tính CMOS

-Bươc sóng đo: 400…700 nm, ở khoảng cách 10nm

-Nguồn đèn chiếu sáng : bằng đèn LED trắng (tuổi thọ đến 20.000 giờ

-Thời gian đo: khoảng 6.5 giây

-Khẩu độ đo/ đường kính mở của bệ mẫu:

 +Phản xạ: LAV f22mm (f28mm) tiêu chuẩn

 +Truyền quang: f12mm

-Buồng đo đường truyền quang: sử dụng cửa trượt loại mở lớn rộng đến 110mm

-Hệ quan sát chiếu sáng: A, C, D65, F5, F8, F10. Có thể hiển thị đồng thời giá trị L*a*b dưới 2 kiểu chiếu sáng.

-Điều kiện quan sát : góc chiếu sáng 2° và 10°

-Các hệ màu đo : XYZ, xyx, L*a*b*, L*C*h, Lab, LCh, nhiều giá trị màu khác nhau, HVC

-Các chỉ số màu đo phù hợp tiêu chuẩn : YI (ASTM E313-05), YI (ASTM D1925), W (CIE), TW (CIE), W(ASTM E313-5), TW (ASTM E313-5), W (*Lab), W (Lab), WB, MI.

-Các chỉ số màu (mua thêm- option): như chỉ số màu Hazen (APHA), chỉ số màu Garner

-Các công thức màu khác biệt : DE*ab , DE, DE*94, DE00, DE (CMC)

-Các chức năng phán đoán : chọn lựa bởi DL*a*b hoặc DE*ab trong phạm vi chấp nhận được

-Giá trị trung bình : 2 … 99 lần, có thể cài đặt tùy ý.

-Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đến 100 dữ liệu target và 2000 dữ liệu đo, có thể lưu giá trị vào thẻ nhớ SD card

-Ngõ giao tiếp : cổng USB cho PC, cổng thẻ nhớ SD card, cổng Parallel cho máy in.

Máy đo màu (Color Meter)

Model ZE-7700 

Hãng Sx: Nippon Denshoku- Nhật

-Phù hợp các tiêu chuẩn JIS Z8722 / JIS Z8781-4 / JIS 8781-Z6 / JIS Z8715 / ASTM E308 / ASTM E313 / ASTM D1925, v.v…

-Ứng dụng : dùng so màu của các loại dạng rắn, dạng chất lỏng, dạng bột, film, dạng viên, dạng hỗn hợp nhão,… cho các ngành thực phẩm, chế biến thủy sản, mỹ phẩm, nha khoa, trường học, dược phẩm, ngành giấy, ngành vật liệu kim loại, ngành sơn, mực in, dầu mỏ, nông nghiệp, xi măng, …

-Tấm trắng tiêu chuẩn kèm theo có thể truy nguồn gốc theo tiêu chuẩn của Viện Khoa Học và Công Nghệ Công Nghiệp Tiên Tiến Quốc Gia tại Nhật Bản.

-Phương pháp đo: bằng đo quang nhấp nháy

  • Tính năng:

+Loại đèn LED trắng mới nhất được sử dụng làm đèn  nguồn sáng, giúp tránh việc thay đèn khó khăn và giảm chi phí vận hành.

+Cửa trượt loại mở lớn, giúp người dùng có thể đặt mẫu rắn có kích thước 75x125mm và buồng hấp thụ có kích thước 100mm.

+Dễ dàng nhìn thấy trên màn hình LCD màu lớn 5.7 inch, khả năng vận hành đơn giản, có thể thỏa mãn xem các giá trị đo, các loại biểu đồ khác nhau, màu gần đúng, v.v…

+Lưu trữ dữ liệu trong thẻ SD, có thể lưu dữ liệu đo lường và các biểu đồ đo khác nhau vào thẻ SD khi được kết nối với thiết bị chính.

+Phù hợp nhất để đo màu các sản phẩm dầu mỏ (tùy chọn mua thêm-option) như chỉ số màu Hazen (APHA) và chỉ số màu Gardner có thể đo được.

+Một loạt các tệp đính kèm để đo các loại mẫu khác nhau (tùy chọn mua thêm-option). Các tệp đính kèm độc quyền có sẵn để đo các mẫu như diện tích nhỏ, số lượng nhỏ hoặc mờ, nhiều loại tế bào (cells)ống nghiệm dùng một lần cũng có thể được sử dụng.

+Phần mềm quản lý và phân tích dữ liệu “ColorMate Pro2” (tùy chọn mua thêm-option) để kết nối máy tính

-Hiển thị số trên màn hình màu huỳnh quang TFT lớn 5.7 inch, với đèn chiếu nền chiếu sáng LED trắng mới nhất, các phím nhấn thao tác rất thuận tiện.

-Hiển thị trên màn hình thông số : các giá trị màu khác nhau, giá trị chênh lệch màu, giá trị đích, metamerism, biểu đồ Yxy, biểu đồ Lab., biểu đồ CDA, màn hình danh sách, màu gần đúng (hệ thống màu và các mục đo lường trên mỗi màn hình có thể thay đổi tùy ý)

-Hoạt động với phím nhấn dạng màng và bảng điều khiển cảm ứng.

-Thang đo có độ chính xác cao trong thời gian dài nhờ hệ thống quang học.

-Hệ thống quang phổ 2 chùm tia, bằng phương pháp quang phổ ngược.

-Hệ thống chiếu sáng và nhận sáng:

 +Phản xạ/ 8°: de (chiếu sáng 8°: nhận ánh sáng khuếch tán)

 +Truyền sáng/ 0°: de (chiếu sáng 0°: nhận ánh sáng khuếch tán)

-Hệ thống phổ: cách tử nhiễu xạ

-Bộ tách sóng quang: bằng cảm biến hình ảnh tuyến tính CMOS

-Bươc sóng đo: 400…700 nm, ở khoảng cách 10nm

-Nguồn đèn chiếu sáng : bằng đèn LED trắng (tuổi thọ đến 20.000 giờ

-Thời gian đo: khoảng 6.5 giây

-Khẩu độ đo/ đường kính mở của bệ mẫu:

 +Phản xạ: LAV f22mm (f28mm) tiêu chuẩn

 +Truyền quang: f12mm

-Buồng đo đường truyền quang: sử dụng cửa trượt loại mở lớn rộng đến 110mm

-Hệ quan sát chiếu sáng: A, C, D65, F5, F8, F10. Có thể hiển thị đồng thời giá trị L*a*b dưới 2 kiểu chiếu sáng.

-Điều kiện quan sát : góc chiếu sáng 2° và 10°

-Các hệ màu đo : XYZ, xyx, L*a*b*, L*C*h, Lab, LCh, nhiều giá trị màu khác nhau, HVC

-Các chỉ số màu đo phù hợp tiêu chuẩn : YI (ASTM E313-05), YI (ASTM D1925), W (CIE), TW (CIE), W(ASTM E313-5), TW (ASTM E313-5), W (*Lab), W (Lab), WB, MI.

-Các chỉ số màu (mua thêm- option): như chỉ số màu Hazen (APHA), chỉ số màu Garner

-Các công thức màu khác biệt : DE*ab , DE, DE*94, DE00, DE (CMC)

-Các chức năng phán đoán : chọn lựa bởi DL*a*b hoặc DE*ab trong phạm vi chấp nhận được

-Giá trị trung bình : 2 … 99 lần, có thể cài đặt tùy ý.

-Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đến 100 dữ liệu target và 2000 dữ liệu đo, có thể lưu giá trị vào thẻ nhớ SD card

-Ngõ giao tiếp : cổng USB cho PC, cổng thẻ nhớ SD card, cổng Parallel cho máy in.

-Môi trường hoạt động : 15 … 35°C / max. 80%RH

-Nguồn điện : dùng adapter 100-240V, 50/60Hz

-Kích thước máy : W425 x D350 x H188mm

-Khối lượng : nặng khoảng 8kg

Cung cấp bao gồm:

+Máy đo màu Model ZE-7700

+Tấm chuẩn trắng

+Hộp đựng đĩa dạng tròn, dùng đựng tấm chuẩn trắng

+Tấm đỡ mẫu LAV với lỗ mở rộng f28mm

+Tấm kính che bụi f50mm

+Dụng cụ nén mẫu W75 x D75 x H31mm (được sử dụng để cố định một mẫu mỏng hoặc nhẹ bằng cách nhấn nó. Nếu một mẫu có thể thấm, hãy cẩn thận rằng màu của chính tấm nén này có thể ảnh hưởng đến các giá trị đo)

+Hộp chuẩn Zero

+Nắp chống bụi

+Thẻ nhớ SD-card chứa thông tin: Hướng dẫn sử dụng, dữ liệu tiêu chuẩn của đĩa trắng và trình điều khiển giao tiếp USB được lưu trữ trong thẻ này.

+Hộp nhựa đựng kiện và body cover

+Miếng phim bảo vệ màn hình LCD

+Cầu chì

+Cáp nguồn dài 2 mét

+Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Lưu ý : chưa bao gồm cốc chứa mẫu đo các loại và phụ kiện

  • Phụ kiện tùy chọn:

+Tấm đỡ mẫu đo MAV (Sample stage MAV) , Code: 1965

-Với lỗ mở rộng f10mm

+Thấu kính hội tụ MAV (Condenser lens MAV), Code: 5570

-Dùng kết hợp với tấm đỡ mẫu lỗ mở rộng f10mm

+Tấm đỡ mẫu đo SAV (Sample stage SAV), Code: 1966

-Với lỗ mở rộng f6mm

+Thấu kính hội tụ SAV (Condenser lens SAV), Code: 5569

-Dùng kết hợp với tấm đỡ mẫu lỗ mở rộng f6mm

+Tấm đệm cho cài đặt tấm kính (Sample stage for setting a glass plate) , Code: 3136 + 3131

+Gá giữ mẫu (Sample holder) , Code: 7105

-Kích thước lỗ mở rộng f25mm

+Gá giữ cốc chứa mẫu đo (Cell holder) , Code: 7106

-Dùng cho cốc chứa mẫu đo hình chữ nhật có chiều dài đường truyền sáng lên tới 100mm

+Cốc vuông đựng mẫu (Square cell) , Code: 2277

-Loại vuông 10mm, chiều dài đường sáng 10mm

-Kích thước 10 x 36 x 55H mm

+Cốc vuông đựng mẫu (Square cell) , Code: 2275

-Loại vuông 20mm, chiều dài đường sáng 20mm

-Kích thước 20 x 36 x 55H mm

+Cốc tròn chứa mẫu đo (Round cell) , Code: 2301

-Loại tròn

-Kích thước f35x15mm

+Tấm đệm cho cốc tròn đựng mẫu f35mm (Sample stage for f35mm cell case) , Code: 1820

-Dùng giữ cốc tròn đựng mẫu f35mm

+Hộp đựng cốc chứa mẫu (Cell case) , Code: 1816

-Dùng cho cốc đựng mẫu f35mm

+Cốc tròn đựng mẫu (Round cell) , Code: 1484

-Loại tròn

-Kích thước f55x18mm

+Hộp đựng cốc mẫu (Cell case) , Code: 1388

Dùng cho cốc đựng mẫu f55mm

+Cốc tròn đựng mẫu (Round cell) , Code: 7013

-Loại tròn

-Kích thước f58 x 56H mm

+Tấm chuẩn trắng cho mẫu bột (Standard white plate for powder sample), Code: 478

-Dùng để chuẩn cho mẫu bột

-Dùng đo với cốc tròn f35mm

+Tấm chuẩn trắng f50mm cho mẫu bột (f50mm Standard white plate for powder sample), Code: 480

-Dùng giữ cốc tròn đựng mẫu f55mm

+Tấm chuẩn trắng f50mm cho mẫu bột (f50mm Standard white plate for powder sample (tile)) , Code: 479

-Dùng giữ cốc tròn đựng mẫu f55mm

-Loại tấm gạch (Tile)

+Tấm đệm cho cốc tròn đựng mẫu f55mm (Sample stage for f35mm cell case)  Code: 1533

-Dùng giữ cốc tròn đựng mẫu f55mm

+Hộp chắn sáng (0-BOX), Code: 1852

-Nếu một mẫu có thể thẩm thấu, các giá trị đo có thể bị ảnh hưởng bởi ánh sáng bên ngoài chiếu vào.

-Trong trường hợp này, có thể tránh được bằng cách  che mẫu bằng hộp chắn sáng này.

-Khi sử dụng hộp này, hãy kiểm tra trước kích thước mẫu của bạn và hộp này cho phù hợp

+Công tắc điều khiển bằng chân (Foot swicth), Code: 7122

  • Phụ kiện kết nối máy in:

+Máy in (Dot impact printer), Code: 3372

+Cáp nối máy in (Printer cable), Code: 3508

+Giấy in (Printer roll paper) , Code: 1807

+Ruy băng mực (Ink ribbon), Code: 1808

  • Phần mềm kết nối máy tính:

+Phần mềm ColorMate Pro2 (Code: ColorMate Pro2)

-Phần mềm quản lý màu sắc

+Cáp nối USB (Code: 3292)

+Thẻ nhớ SD-Card (Code: 1426)

Zalo 0913 113 239