Máy đo màu và độ trắng Model NW-12 (Compact Color & Whiteness Meter Model NW-12) Hãng Nippon Denshoku-Nhật
Tình trạng: Đặt hàng
Nhà sản xuất: Nippon Denshoku- Nhật Bản
Mã hàng: NW-12 ; NW12 ; NW 12 ; Máy đo màu và độ trắng Model NW-12 (Compact Color & Whiteness Meter Model NW-12) Hãng Nippon Denshoku-Nhật
Máy đo màu và độ trắng (Compact Color & Whiteness Meter)
Model NW-12
Hãng Nippon Denshoku- Nhật
-Là loại máy đo màu cầm tay, nhỏ gọn.
-Ứng dụng: đo các sản phẩm dạng rắn, bột và viên trong ngành sơn, thực phẩm, dược phẩm, giấy và xi măng ...
-Hiển thị giá trị đo trên màn hình LCD
-Độ chiếu sáng: 45ºc:0º ( 45º có nhiều sự chiếu sáng, 0º tiếp nhận ánh sáng), phù hợp với tiêu chuẩn JIS Z8722
-Bước sóng: 400nm ... 700nm
-Phương pháp đo: mạng nhiễu xạ, phương pháp quang phổ đầu cuối.
-Độ mở của ống kính: f10mm
-Nguồn sáng: đèn LED
-Độ chính xác thang đo: màu sắc khác nhau (DE*ab): độ lệch chuẩn trong phạm vi 0.05 khi đó 20 phép đo liên tục sử dụng tấm chắn sáng trắng
-Vật chiếu sáng: A,C, D.50 và D65
-Điều kiện quan sát: góc nhìn 2º hoặc 10º cho đa dạng vật chiếu sáng và quan sát.
-Các chế độ đo màu: XYZ, DXYZ, Yxy, DYxy, L*a*b*, DL*a*b*E*, L*C*h, DL*C*H*E*, Lab, DLabE, HVC, W (CIE, ASTM E313), DW(CIE, ASTM E313), W(L*a*b*), D W(L*a*b*), W(Lab), DW(Lab), WB, DWB, Tw, DTư, YI(ASTM E313), YI(ASTM D1925), DYI(ASTM E313), DYI(ASTM E313), DYI(ASTM D1925), DECMC, DE*94, DE00,…
-Phù hợp với tiêu chuẩn: JIS Z8722, JIS Z8781-4, JIS Z8730, ASTM E308, ASTM E1164, ISO 7724, DIN 5033, …
Máy đo màu và độ trắng (Compact Color & Whiteness Meter)
Model NW-12
Hãng Nippon Denshoku- Nhật
-Là loại máy đo màu cầm tay, nhỏ gọn.
-Ứng dụng: đo các sản phẩm dạng rắn, bột và viên trong ngành sơn, thực phẩm, dược phẩm, giấy và xi măng ...
-Hiển thị giá trị đo trên màn hình LCD
-Độ chiếu sáng: 45ºc:0º ( 45º có nhiều sự chiếu sáng, 0º tiếp nhận ánh sáng), phù hợp với tiêu chuẩn JIS Z8722
-Bước sóng: 400nm ... 700nm
-Phương pháp đo: mạng nhiễu xạ, phương pháp quang phổ đầu cuối.
-Độ mở của ống kính: f10mm
-Nguồn sáng: đèn LED
-Độ chính xác thang đo: màu sắc khác nhau (DE*ab): độ lệch chuẩn trong phạm vi 0.05 khi đó 20 phép đo liên tục sử dụng tấm chắn sáng trắng
-Vật chiếu sáng: A,C, D.50 và D65
-Điều kiện quan sát: góc nhìn 2º hoặc 10º cho đa dạng vật chiếu sáng và quan sát.
-Các chế độ đo màu: XYZ, DXYZ, Yxy, DYxy, L*a*b*, DL*a*b*E*, L*C*h, DL*C*H*E*, Lab, DLabE, HVC, W (CIE, ASTM E313), DW(CIE, ASTM E313), W(L*a*b*), D W(L*a*b*), W(Lab), DW(Lab), WB, DWB, Tw, DTư, YI(ASTM E313), YI(ASTM D1925), DYI(ASTM E313), DYI(ASTM E313), DYI(ASTM D1925), DECMC, DE*94, DE00,…
-Phù hợp với tiêu chuẩn: JIS Z8722, JIS Z8781-4, JIS Z8730, ASTM E308, ASTM E1164, ISO 7724, DIN 5033, …
-Lưu trữ : 40 dữ liệu tham khảo và 400 dữ liệu đo
-Nguồn nuôi: Pin Li-ion ( 3.7V-3240mAh); được sac bằng AC adapter ( 5V-2A), 10A
-Kích thước : 220x142x70mm
-Khối lượng: 1750g